proliferate

[Mỹ]/prəˈlɪfəreɪt/
[Anh]/prəˈlɪfəreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nhân nhanh chóng; tăng nhanh; lan rộng nhanh chóng.
Word Forms
số nhiềuproliferates
quá khứ phân từproliferated
hiện tại phân từproliferating
ngôi thứ ba số ítproliferates
thì quá khứproliferated

Câu ví dụ

the cells proliferate readily in culture .

các tế bào tăng sinh dễ dàng trong nuôi cấy.

Influenza proliferated throughout the country.

Đại dịch cúm đã lan rộng khắp cả nước.

electromagnetic radiation can only proliferate cancers already present.

bức xạ điện từ chỉ có thể làm tăng sự phát triển của các bệnh ung thư đã tồn tại.

Rabbits proliferate when they have plenty of food.

Thỏ sinh sản nhanh chóng khi có đủ thức ăn.

the science-fiction magazines which proliferated in the 1920s.

những tạp chí khoa học viễn tưởng phát triển mạnh vào những năm 1920.

Schwanns cells proliferated and unmyelinated nerve fiber decreased.

Tế bào Schwann nhân lên và giảm sợi dây thần kinh không có myelin.

the Mediterranean faces an ecological disaster if the seaweed continues to proliferate at its present rate.

Địa Trung Hải sẽ phải đối mặt với thảm họa sinh thái nếu tảo biển tiếp tục phát triển với tốc độ hiện tại.

The prolabium of complete BCL operated on with straight line suture method had muscle fibers proliferated from the lateral lips, but the fibers were sparse and also had ultra structure variations.

Prolabium của BCL hoàn chỉnh được phẫu thuật bằng phương pháp khâu đường thẳng có các sợi cơ phát triển từ môi bên, nhưng các sợi thưa và cũng có sự biến đổi về siêu cấu trúc.

Ví dụ thực tế

But he was also deeply concerned with how such ideologies proliferate.

Nhưng ông cũng rất quan tâm đến việc các hệ tư tưởng như vậy lan rộng như thế nào.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Oncogenes help cells grow and proliferate, while tumor suppressor genes slow down cell growth and proliferation.

Các oncogene giúp tế bào phát triển và tăng sinh, trong khi các gen ức chế khối u làm chậm sự phát triển và tăng sinh của tế bào.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

And ideas, along with papers and patents, have indeed proliferated in the recent past.

Và những ý tưởng, cùng với các bài báo và bằng sáng chế, thực sự đã lan rộng trong thời gian gần đây.

Nguồn: The Economist - Technology

It doesn't just survive though, it proliferates and creates a localized infection.

Tuy nhiên, nó không chỉ tồn tại mà còn lan rộng và gây ra nhiễm trùng tại chỗ.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

So when LANA-1 inhibits p53, that prevents apoptosis and leads to uncontrolled cellular proliferation.

Vì vậy, khi LANA-1 ức chế p53, nó ngăn chặn quá trình apoptosis và dẫn đến sự tăng sinh tế bào không kiểm soát được.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Let's face it, who is ultimately responsible for the proliferation of these destructive insects?

Thừa nhận đi, ai chịu trách nhiệm cuối cùng cho sự lan rộng của những côn trùng phá hoại này?

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

And there was a clear pattern here - they proliferate where there is suitable water.

Và ở đây có một mô hình rõ ràng - chúng lan rộng ở những nơi có đủ nước.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

HHV-8 expresses a viral antigen called LANA-1 which prevents apoptosis and facilitates uncontrolled cellular proliferation.

HHV-8 sản xuất một kháng nguyên virus được gọi là LANA-1, ngăn chặn quá trình apoptosis và tạo điều kiện cho sự tăng sinh tế bào không kiểm soát được.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

And such dead zones are proliferating.

Và những vùng chết như vậy đang ngày càng lan rộng.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection

In the meantime, the uterus goes through two phases: the menstrual and proliferative phase.

Trong khi đó, tử cung trải qua hai giai đoạn: giai đoạn kinh nguyệt và giai đoạn tăng sinh.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay