promises

[Mỹ]/[ˈprɒmɪzɪz]/
[Anh]/[ˈprɑːmɪˌsɪz]/

Dịch

v. bảo ai đó rằng bạn sẽ làm điều gì; để chỉ ra rằng điều gì đó sẽ xảy ra
n. điều mà bạn nói rằng bạn sẽ làm hoặc điều gì đó sẽ xảy ra; một thỏa thuận hoặc sắp xếp trang trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

promises made

những lời hứa đã đưa ra

promises kept

những lời hứa đã giữ

making promises

đưa ra những lời hứa

broken promises

những lời hứa bị phá vỡ

promises only

chỉ những lời hứa

promises fulfilled

những lời hứa đã được thực hiện

promises to keep

những lời hứa cần giữ

promises them

những lời hứa đó

promises now

những lời hứa bây giờ

promises again

những lời hứa một lần nữa

Câu ví dụ

the company promises to deliver the product within a week.

Công ty hứa sẽ giao sản phẩm trong vòng một tuần.

he broke his promises and disappointed everyone.

Anh ta đã phá vỡ lời hứa và khiến mọi người thất vọng.

i promise to call you as soon as i arrive.

Tôi hứa sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến.

the politician made several promises during the campaign.

Nhà chính trị đã đưa ra nhiều lời hứa trong suốt chiến dịch.

keep your promises, even when it's difficult.

Giữ lời hứa của bạn, ngay cả khi điều đó khó khăn.

we need to fulfill our promises to the customers.

Chúng ta cần thực hiện những lời hứa với khách hàng.

the contract includes promises of future investment.

Hợp đồng bao gồm những lời hứa về đầu tư trong tương lai.

she made a solemn promise to always be there for him.

Cô ấy đã đưa ra một lời hứa thiêng lời luôn ở bên anh.

the government's promises of economic reform remain unfulfilled.

Những lời hứa cải cách kinh tế của chính phủ vẫn chưa được thực hiện.

he asked for her promises of loyalty and support.

Anh ta yêu cầu cô ấy hứa về sự trung thành và ủng hộ.

the software comes with promises of enhanced security.

Phần mềm đi kèm với những lời hứa về bảo mật nâng cao.

they exchanged promises of love and commitment.

Họ trao đổi những lời hứa về tình yêu và cam kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay