proofreads

[Mỹ]/ˈpruːfˌriːdz/
[Anh]/ˈpruːfˌridz/

Dịch

v. đọc (và sửa) tài liệu viết

Cụm từ & Cách kết hợp

proofreads documents

xem xét lại các tài liệu

proofreads articles

xem xét lại các bài viết

proofreads text

xem xét lại văn bản

proofreads reports

xem xét lại các báo cáo

proofreads content

xem xét lại nội dung

proofreads drafts

xem xét lại bản nháp

proofreads submissions

xem xét lại các bản nộp

proofreads papers

xem xét lại các bài nghiên cứu

proofreads essays

xem xét lại các bài luận

proofreads manuscripts

xem xét lại bản thảo

Câu ví dụ

she proofreads all of my essays before i submit them.

Cô ấy hiệu chỉnh tất cả các bài luận của tôi trước khi tôi nộp.

he proofreads documents for his colleagues at work.

Anh ấy hiệu chỉnh các tài liệu cho đồng nghiệp của mình tại nơi làm việc.

the editor proofreads the manuscript thoroughly.

Nhà biên tập hiệu chỉnh bản thảo một cách kỹ lưỡng.

before publishing, she always proofreads the final draft.

Trước khi xuất bản, cô ấy luôn hiệu chỉnh bản nháp cuối cùng.

they proofread each other's work to catch mistakes.

Họ hiệu chỉnh công việc của nhau để phát hiện lỗi.

he often proofreads articles for the school magazine.

Anh ấy thường xuyên hiệu chỉnh các bài viết cho tạp chí trường học.

she proofreads her reports to ensure accuracy.

Cô ấy hiệu chỉnh các báo cáo của mình để đảm bảo tính chính xác.

the team proofreads the presentation slides before the meeting.

Nhóm làm việc hiệu chỉnh các slide trình bày trước cuộc họp.

he always proofreads his work multiple times.

Anh ấy luôn hiệu chỉnh công việc của mình nhiều lần.

she proofreads for various authors as a freelance editor.

Cô ấy hiệu chỉnh cho nhiều tác giả với vai trò biên tập viên tự do.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay