edits

[Mỹ]/[ˈedɪts]/
[Anh]/[ˈedɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thay đổi được thực hiện đối với một văn bản hoặc tác phẩm khác; Hành động chỉnh sửa.
v. Thực hiện các thay đổi đối với một văn bản hoặc tác phẩm khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

makes edits

thực hiện chỉnh sửa

final edits

chỉnh sửa cuối cùng

minor edits

chỉnh sửa nhỏ

edits required

cần chỉnh sửa

review edits

xem xét chỉnh sửa

submitting edits

nộp chỉnh sửa

major edits

chỉnh sửa lớn

track edits

theo dõi chỉnh sửa

edit history

lịch sử chỉnh sửa

adding edits

thêm chỉnh sửa

Câu ví dụ

the editor made several edits to the draft proposal.

Nhà biên tập đã thực hiện một số chỉnh sửa cho bản dự thảo.

we need to review the edits and approve them before publishing.

Chúng ta cần xem xét và phê duyệt các chỉnh sửa trước khi xuất bản.

the software automatically saves all edits you make to the document.

Phần mềm tự động lưu tất cả các chỉnh sửa bạn thực hiện cho tài liệu.

can you send me a list of the proposed edits for the report?

Bạn có thể gửi cho tôi danh sách các chỉnh sửa được đề xuất cho báo cáo không?

the final edits were minor and didn't significantly change the meaning.

Các chỉnh sửa cuối cùng là nhỏ và không thay đổi đáng kể ý nghĩa.

he carefully reviewed the edits before submitting the final version.

Anh ấy đã xem xét cẩn thận các chỉnh sửa trước khi gửi phiên bản cuối cùng.

the team discussed the edits and decided to implement most of them.

Nhóm đã thảo luận về các chỉnh sửa và quyết định thực hiện phần lớn trong số chúng.

she suggested several edits to improve the clarity of the text.

Cô ấy đã đề xuất một số chỉnh sửa để cải thiện sự rõ ràng của văn bản.

the client requested a number of edits to the design layout.

Khách hàng đã yêu cầu một số chỉnh sửa về bố cục thiết kế.

after the edits, the article was ready for proofreading.

Sau khi chỉnh sửa, bài viết đã sẵn sàng để hiệu đính.

the editor incorporated the edits into the original manuscript.

Nhà biên tập đã đưa các chỉnh sửa vào bản thảo gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay