propagandized narrative
truyền bá kể chuyện
propagandized message
truyền bá thông điệp
propagandized content
nội dung được tuyên truyền
propagandized ideology
tuyên truyền tư tưởng
propagandized view
quan điểm được tuyên truyền
propagandized image
hình ảnh được tuyên truyền
propagandized information
thông tin được tuyên truyền
propagandized beliefs
niềm tin được tuyên truyền
propagandized agenda
thứ tự ưu tiên được tuyên truyền
the government propagandized its policies to gain public support.
chính phủ đã tuyên truyền các chính sách của mình để đạt được sự ủng hộ của công chúng.
many media outlets propagandized the benefits of the new law.
nhiều phương tiện truyền thông đã tuyên truyền về những lợi ích của luật mới.
during the war, both sides propagandized their victories.
trong chiến tranh, cả hai bên đều tuyên truyền về những chiến thắng của mình.
schools often propagandized historical events in a biased manner.
các trường học thường xuyên tuyên truyền về các sự kiện lịch sử một cách thiên vị.
the campaign propagandized the importance of voting.
chiến dịch đã tuyên truyền tầm quan trọng của việc bỏ phiếu.
social media has been used to propagandize various ideologies.
mạng xã hội đã được sử dụng để tuyên truyền các ý thức hệ khác nhau.
they propagandized their environmental initiatives to attract donations.
họ đã tuyên truyền về các sáng kiến môi trường của mình để thu hút quyên góp.
the documentary aimed to propagandize the need for climate action.
tài liệu phim tài liệu hướng tới việc tuyên truyền về sự cần thiết phải hành động vì khí hậu.
politicians often propagandized their achievements during elections.
các chính trị gia thường xuyên tuyên truyền về những thành tựu của họ trong các cuộc bầu cử.
they propagandized the new product launch through various channels.
họ đã tuyên truyền về việc ra mắt sản phẩm mới thông qua nhiều kênh khác nhau.
propagandized narrative
truyền bá kể chuyện
propagandized message
truyền bá thông điệp
propagandized content
nội dung được tuyên truyền
propagandized ideology
tuyên truyền tư tưởng
propagandized view
quan điểm được tuyên truyền
propagandized image
hình ảnh được tuyên truyền
propagandized information
thông tin được tuyên truyền
propagandized beliefs
niềm tin được tuyên truyền
propagandized agenda
thứ tự ưu tiên được tuyên truyền
the government propagandized its policies to gain public support.
chính phủ đã tuyên truyền các chính sách của mình để đạt được sự ủng hộ của công chúng.
many media outlets propagandized the benefits of the new law.
nhiều phương tiện truyền thông đã tuyên truyền về những lợi ích của luật mới.
during the war, both sides propagandized their victories.
trong chiến tranh, cả hai bên đều tuyên truyền về những chiến thắng của mình.
schools often propagandized historical events in a biased manner.
các trường học thường xuyên tuyên truyền về các sự kiện lịch sử một cách thiên vị.
the campaign propagandized the importance of voting.
chiến dịch đã tuyên truyền tầm quan trọng của việc bỏ phiếu.
social media has been used to propagandize various ideologies.
mạng xã hội đã được sử dụng để tuyên truyền các ý thức hệ khác nhau.
they propagandized their environmental initiatives to attract donations.
họ đã tuyên truyền về các sáng kiến môi trường của mình để thu hút quyên góp.
the documentary aimed to propagandize the need for climate action.
tài liệu phim tài liệu hướng tới việc tuyên truyền về sự cần thiết phải hành động vì khí hậu.
politicians often propagandized their achievements during elections.
các chính trị gia thường xuyên tuyên truyền về những thành tựu của họ trong các cuộc bầu cử.
they propagandized the new product launch through various channels.
họ đã tuyên truyền về việc ra mắt sản phẩm mới thông qua nhiều kênh khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay