propagator

[Mỹ]/'prɔpə,geitə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người phát tán, container để trồng cây.
Word Forms
số nhiềupropagators

Câu ví dụ

a propagator of the doctrine.

một người truyền bá giáo lý.

and improving the professional quality of the ciceroni to make them the propagators of the national spirit.

và nâng cao chất lượng chuyên môn của những người hướng dẫn viên để họ trở thành những người truyền bá tinh thần dân tộc.

A Feynman propagator is constructed for the effective interaction between electrons which takes into account the polarizability of the medium of unexcited particles in the Fermi sea.

Một bộ truyền dẫn Feynman được xây dựng cho tương tác hiệu quả giữa các electron, có tính đến khả năng phân cực của môi trường các hạt không bị kích thích trong biển Fermi.

He is a known propagator of conspiracy theories.

Anh ta là một người truyền bá nổi tiếng về các thuyết âm mưu.

The company hired a social media propagator to increase brand awareness.

Công ty đã thuê một người truyền bá trên mạng xã hội để tăng nhận thức về thương hiệu.

She is a skilled propagator of innovative ideas within the organization.

Cô ấy là một người truyền bá tài năng các ý tưởng sáng tạo trong tổ chức.

The propagator of the false information was exposed and faced consequences.

Người truyền bá thông tin sai lệch đã bị phơi bày và phải đối mặt với hậu quả.

As a propagator of positivity, she always tries to uplift others.

Với tư cách là người truyền bá sự tích cực, cô ấy luôn cố gắng nâng đỡ người khác.

The propagator of the new policy explained its benefits to the team.

Người truyền bá chính sách mới đã giải thích những lợi ích của nó cho nhóm.

He is a key propagator of environmental awareness in the community.

Anh ấy là một người truyền bá quan trọng về nhận thức về môi trường trong cộng đồng.

The propagator of the rumor was identified and reprimanded by the authorities.

Người truyền bá tin đồn đã bị xác định và khiển trách bởi chính quyền.

She acts as a propagator of cultural exchange between different countries.

Cô ấy đóng vai trò là người truyền bá trao đổi văn hóa giữa các quốc gia khác nhau.

The propagator of the new technology showcased its potential benefits.

Người truyền bá công nghệ mới đã giới thiệu những lợi ích tiềm năng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay