spreader

[Mỹ]/'spredə(r)/
[Anh]/'sprɛdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quảng bá; thiết bị để lan truyền
Word Forms
số nhiềuspreaders

Cụm từ & Cách kết hợp

butter spreader

phết bơ

spreader bar

thanh lan truyền

spreader beam

dầm lan truyền

spreader truck

xe tải lan truyền

Câu ví dụ

they were spreaders of terror.

họ là những kẻ gieo rắc nỗi kinh hoàng.

used a mechanical spreader to fertilize the lawn.

đã sử dụng máy trải cơ học để bón phân cho bãi cỏ.

Ví dụ thực tế

The famous event served as a big spreader of the style.

Sự kiện nổi tiếng đã đóng vai trò là một tác nhân lây lan lớn của phong cách.

Nguồn: Curious Muse

And because they remain in circulation they tend to be the great spreaders of the disease.

Và vì chúng vẫn còn lưu thông, chúng có xu hướng trở thành tác nhân lây bệnh lớn.

Nguồn: A Brief History of Everything

Pilot ladder has spreaders too short.

Thang dây cứu sinh có lan truyền quá ngắn.

Nguồn: Maritime English listening

Data show the spreaders have almost all been unvaccinated people.

Dữ liệu cho thấy hầu hết những người lây bệnh đều chưa được tiêm chủng.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection

Dr Anthony Fauci said such gatherings mostly without masks or social distancing are potential super spreader events.

Tiến sĩ Anthony Fauci cho biết những cuộc tụ tập như vậy, chủ yếu không có khẩu trang hoặc không giữ khoảng cách xã hội, là những sự kiện lây lan siêu mạnh tiềm ẩn.

Nguồn: BBC World Headlines

And there's real concern that these games are going to become a major COVID super spreader event.

Và có những lo ngại thực sự rằng những trò chơi này có thể trở thành một sự kiện lây lan siêu mạnh COVID lớn.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

If you have gatherings with all the non-covid behavior happening, it is going to be the super spreader events.

Nếu bạn có các cuộc tụ tập với tất cả các hành vi không liên quan đến COVID xảy ra, thì đó sẽ là những sự kiện lây lan siêu mạnh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

But despite these COVID-19 countermeasures, experts are still concerned that these games could turn into a super spreader event.

Nhưng bất chấp những biện pháp đối phó với COVID-19 này, các chuyên gia vẫn lo ngại rằng những trò chơi này có thể trở thành một sự kiện lây lan siêu mạnh.

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2021

Insert the rib spreader and start cranking.

Lắp đặt bộ lan truyền xương sườn và bắt đầu vặn.

Nguồn: Night shift doctor

Be spreaders of facts and truth.

Hãy là những người lan truyền sự thật và kiến thức.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay