propensity

[Mỹ]/prəˈpensəti/
[Anh]/prəˈpensəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khuynh hướng hoặc xu hướng tự nhiên
Word Forms
số nhiềupropensities

Cụm từ & Cách kết hợp

propensity towards violence

xu hướng bạo lực

propensity for risk-taking

khả năng chấp nhận rủi ro

propensity for procrastination

tính trì hoãn

propensity to consume

khả năng tiêu thụ

marginal propensity

khả năng biên

Câu ví dụ

a propensity for exaggeration.

một xu hướng phóng đại.

a propensity to extravagance

một xu hướng tiêu xài hoang phí

He has a propensity for drinking too much alcohol.

Anh ấy có xu hướng uống quá nhiều rượu.

she has a propensity for breaking plates.

cô ấy có xu hướng làm vỡ đĩa.

This feedback effect jointly determines the optimal contract, the propensity of market manipulation and price informativeness.

Hiệu ứng phản hồi này cùng nhau xác định hợp đồng tối ưu, khả năng thao túng thị trường và tính thông tin giá cả.

However, this technique continues to be characterized by its propensity to elicit passive results, such as restenosis,inflammation, thrombopoiesis, formation of encrustation or stone.

Tuy nhiên, kỹ thuật này vẫn tiếp tục được đặc trưng bởi xu hướng gây ra các kết quả thụ động, chẳng hạn như hẹp mạch máu, viêm nhiễm, sản xuất tiểu cầu, hình thành vỏ hoặc sỏi.

Ví dụ thực tế

Most boys have a propensity of playing with machinery.

Hầu hết các bé trai có xu hướng thích chơi với máy móc.

Nguồn: Liu Yi breaks through 10,000 English vocabulary words.

Civil servants have a documented propensity to, you know, snap.

Các quan chức nhà nước có xu hướng bộc phát, thường xuyên xảy ra.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Alexey always had a propensity for math, computers, and puzzles.

Alexey luôn có xu hướng thích toán học, máy tính và giải đố.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

It suggests that what is being bred for is a propensity to develop a worm-hostile gut microbiome.

Điều này cho thấy những gì đang được chọn lọc là xu hướng phát triển hệ vi sinh vật đường ruột thù địch với giun.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Where does your propensity to work hard come from? "

" Xu hướng làm việc chăm chỉ của bạn bắt nguồn từ đâu?"

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Bourgoin was once asked, in a television report, about this propensity for deception.

Bourgoin từng bị hỏi trong một bản tin truyền hình về xu hướng lừa dối này.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

So what is all this? My family history factoring in longevity, propensity for disease, et cetera. Interesting.

Vậy tất cả những điều này là gì? Tiền sử gia đình của tôi có tính đến tuổi thọ, xu hướng mắc bệnh, v.v. Thú vị.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Although people's fundamental political views do not change much as they age, their propensity to vote does.

Mặc dù quan điểm chính trị cơ bản của mọi người không thay đổi nhiều theo tuổi tác, nhưng xu hướng bỏ phiếu của họ thì có.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

It was that propensity that led him to the creation of the best video game of all time.

Chính là xu hướng đó đã dẫn anh ấy đến với sự ra đời của trò chơi điện tử hay nhất mọi thời đại.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

A propensity to bang the table or interrupt people is discourteous but plenty of bosses do the same.

Xu hướng đập bàn hoặc ngắt lời người khác là bất lịch sự, nhưng rất nhiều sếp cũng làm như vậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay