propertyholders

[Mỹ]/[ˈprɒpətiˌhəʊldəz]/
[Anh]/[ˈprɒpərdiˌhəʊldərz]/

Dịch

n. Những người sở hữu bất động sản; Các cá nhân hoặc đơn vị nắm giữ quyền sở hữu bất động sản; Những người có lợi ích tài chính trong bất động sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

propertyholders association

hiệp hội chủ sở hữu

protecting propertyholders

bảo vệ chủ sở hữu

propertyholders rights

quyền lợi của chủ sở hữu

new propertyholders

chủ sở hữu mới

existing propertyholders

chủ sở hữu hiện tại

propertyholders meeting

họp của chủ sở hữu

supporting propertyholders

hỗ trợ chủ sở hữu

propertyholders' concerns

các mối quan tâm của chủ sở hữu

future propertyholders

chủ sở hữu trong tương lai

propertyholders benefits

lợi ích của chủ sở hữu

Câu ví dụ

propertyholders are facing increased scrutiny regarding environmental impact.

Những người sở hữu bất động sản đang phải đối mặt với sự giám sát chặt chẽ hơn về tác động môi trường.

the city council aims to support propertyholders with renovation grants.

Hội đồng thành phố hướng tới hỗ trợ những người sở hữu bất động sản bằng các khoản tài trợ cải tạo.

propertyholders have a right to be informed about zoning changes.

Những người sở hữu bất động sản có quyền được thông báo về những thay đổi về quy hoạch.

many propertyholders are concerned about rising property taxes.

Nhiều người sở hữu bất động sản lo ngại về việc tăng thuế bất động sản.

the new law protects the rights of propertyholders to sell their homes.

Luật mới bảo vệ quyền của những người sở hữu bất động sản được bán nhà của họ.

propertyholders can benefit from increased home values in the area.

Những người sở hữu bất động sản có thể được hưởng lợi từ giá trị nhà ở tăng cao trong khu vực.

we surveyed propertyholders to gauge their satisfaction with local services.

Chúng tôi đã khảo sát những người sở hữu bất động sản để đánh giá sự hài lòng của họ với các dịch vụ địa phương.

propertyholders must comply with all building codes and regulations.

Những người sở hữu bất động sản phải tuân thủ tất cả các quy tắc và quy định xây dựng.

the association represents the interests of propertyholders in the community.

Hiệp hội đại diện cho quyền lợi của những người sở hữu bất động sản trong cộng đồng.

propertyholders are responsible for maintaining their properties in good condition.

Những người sở hữu bất động sản có trách nhiệm bảo trì tài sản của họ ở tình trạng tốt.

the government is offering incentives to attract new propertyholders.

Chính phủ đang cung cấp các ưu đãi để thu hút những người sở hữu bất động sản mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay