prose writing
viết văn xuôi
poetic prose
văn xuôi thơ
modern prose
văn xuôi hiện đại
prose poetry
thơ văn xuôi
prose piece
một đoạn văn xuôi
prose poem
thơ văn xuôi
descriptive prose
văn xuôi mô tả
put prose into verse.
đặt văn xuôi thành thơ.
a breezy prose style.
phong cách viết văn nhẹ nhàng, dễ đọc.
a deadly prose style.
Phong cách viết văn chết chóc.
the florid prose of the nineteenth century.
Văn phong hoa mỹ của thế kỷ thứ mười chín.
a flowing prose style.
phong cách văn xuôi trôi chảy.
the sesquipedalian prose of scientific journals.
văn xuôi dài dòng của các tạp chí khoa học.
a highly derivative prose style.
một phong cách văn xuôi phái sinh cao.
Can you do this poem into prose?
Bạn có thể chuyển bài thơ này thành văn xuôi không?
an elevated prose style.
phong cách viết văn hoa mỹ.
a florid prose style.See Synonyms at ornate
Một phong cách văn xuôi hoa mỹ. Xem Từ đồng nghĩa tại ornate
prose at its most laboured and puffy.
Văn xuôi ở mức sáo rỗng và dài dòng nhất.
a Latinate word; a formal, Latinate prose style.
một từ ngữ La Tinh; một phong cách văn xuôi trang trọng, mang phong cách La Tinh.
liquid prose; the liquid movements of a Balinese dancer.
văn xuôi trôi chảy; những chuyển động uyển chuyển của một vũ công Bali.
He delivered a long prose full of platitudes.
Anh ấy đã đưa ra một bài văn xuôi dài đầy những lời sáo rỗng.
unintelligible remarks; an unintelligible prose passage.
những nhận xét khó hiểu; một đoạn văn xuôi khó hiểu.
prose structured into short sentences with meaningful separation into paragraphs.
văn xuôi được cấu trúc thành các câu ngắn với sự phân tách ý nghĩa thành các đoạn văn.
I've got 2 French proses to do before tomorrow morning.
Tôi còn 2 bài văn xuôi tiếng Pháp cần phải làm trước sáng mai.
prose writing
viết văn xuôi
poetic prose
văn xuôi thơ
modern prose
văn xuôi hiện đại
prose poetry
thơ văn xuôi
prose piece
một đoạn văn xuôi
prose poem
thơ văn xuôi
descriptive prose
văn xuôi mô tả
put prose into verse.
đặt văn xuôi thành thơ.
a breezy prose style.
phong cách viết văn nhẹ nhàng, dễ đọc.
a deadly prose style.
Phong cách viết văn chết chóc.
the florid prose of the nineteenth century.
Văn phong hoa mỹ của thế kỷ thứ mười chín.
a flowing prose style.
phong cách văn xuôi trôi chảy.
the sesquipedalian prose of scientific journals.
văn xuôi dài dòng của các tạp chí khoa học.
a highly derivative prose style.
một phong cách văn xuôi phái sinh cao.
Can you do this poem into prose?
Bạn có thể chuyển bài thơ này thành văn xuôi không?
an elevated prose style.
phong cách viết văn hoa mỹ.
a florid prose style.See Synonyms at ornate
Một phong cách văn xuôi hoa mỹ. Xem Từ đồng nghĩa tại ornate
prose at its most laboured and puffy.
Văn xuôi ở mức sáo rỗng và dài dòng nhất.
a Latinate word; a formal, Latinate prose style.
một từ ngữ La Tinh; một phong cách văn xuôi trang trọng, mang phong cách La Tinh.
liquid prose; the liquid movements of a Balinese dancer.
văn xuôi trôi chảy; những chuyển động uyển chuyển của một vũ công Bali.
He delivered a long prose full of platitudes.
Anh ấy đã đưa ra một bài văn xuôi dài đầy những lời sáo rỗng.
unintelligible remarks; an unintelligible prose passage.
những nhận xét khó hiểu; một đoạn văn xuôi khó hiểu.
prose structured into short sentences with meaningful separation into paragraphs.
văn xuôi được cấu trúc thành các câu ngắn với sự phân tách ý nghĩa thành các đoạn văn.
I've got 2 French proses to do before tomorrow morning.
Tôi còn 2 bài văn xuôi tiếng Pháp cần phải làm trước sáng mai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay