proselytization

[Mỹ]/[ˈprɒsɪlɪˌtaɪzən]/
[Anh]/[ˈprɑːsɪlɪˌtaɪzən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động chuyển đổi ai đó sang một niềm tin hoặc tôn giáo mới; thực hành tìm cách chuyển đổi người khác sang niềm tin của mình.
v. cố gắng chuyển đổi ai đó sang một niềm tin hoặc tôn giáo mới; tìm cách chuyển đổi người khác sang niềm tin của mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

aggressive proselytization

Việt Nam hóa truyền giáo

religious proselytization

Việt Nam hóa tôn giáo

proselytization efforts

Các nỗ lực Việt Nam hóa

proselytization campaign

Chiến dịch Việt Nam hóa

avoid proselytization

Tránh Việt Nam hóa

proselytization techniques

Kỹ thuật Việt Nam hóa

history of proselytization

Lịch sử Việt Nam hóa

proselytization by force

Việt Nam hóa bằng bạo lực

proselytization methods

Phương pháp Việt Nam hóa

proselytization movement

Phong trào Việt Nam hóa

Câu ví dụ

the aggressive proselytization tactics alienated many potential converts.

Chiến thuật truyền giáo hung hăng đã làm xa lánh nhiều người có thể trở thành tín đồ.

historical proselytization often involved cultural appropriation and forced conversion.

Truyền giáo trong lịch sử thường liên quan đến việc chiếm đoạt văn hóa và cải đạo bằng bạo lực.

the missionary's proselytization efforts focused on rural communities.

Các nỗ lực truyền giáo của nhà truyền giáo tập trung vào các cộng đồng nông thôn.

freedom of religion protects individuals from unwanted proselytization.

Tự do tôn giáo bảo vệ cá nhân khỏi việc truyền giáo không mong muốn.

he criticized the organization's relentless proselytization strategies.

Ông chỉ trích các chiến lược truyền giáo không ngừng nghỉ của tổ chức.

the university prohibited proselytization on campus to maintain neutrality.

Trường đại học cấm truyền giáo trên khuôn viên trường để duy trì tính trung lập.

ethical proselytization emphasizes respectful dialogue and informed consent.

Truyền giáo đạo đức nhấn mạnh vào đối thoại tôn trọng và sự đồng thuận được thông báo.

the government regulated proselytization to prevent religious conflict.

Chính phủ quản lý việc truyền giáo để ngăn chặn xung đột tôn giáo.

online proselytization has become a significant tool for many religious groups.

Truyền giáo trực tuyến đã trở thành một công cụ quan trọng cho nhiều nhóm tôn giáo.

the debate centered on the ethics of aggressive proselytization techniques.

Tranh luận tập trung vào đạo đức của các kỹ thuật truyền giáo hung hăng.

proselytization by foreign missionaries sparked controversy in the region.

Việc truyền giáo bởi các nhà truyền giáo nước ngoài đã gây ra tranh cãi trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay