| hiện tại phân từ | prostituting |
| ngôi thứ ba số ít | prostitutes |
| số nhiều | prostitutes |
| thì quá khứ | prostituted |
| quá khứ phân từ | prostituted |
prostitute oneself
tự bán mình
She was arrested for soliciting a prostitute.
Cô ta bị bắt vì môi giới mại dâm.
He was caught with a prostitute in a hotel.
Anh ta bị bắt gặp với một người mại dâm trong một khách sạn.
She worked as a prostitute to support her family.
Cô ấy làm gái mại dâm để nuôi sống gia đình.
The movie depicted the harsh reality of a prostitute's life.
Bộ phim mô tả thực tế khắc nghiệt của cuộc sống của một người mại dâm.
He was accused of exploiting young prostitutes.
Anh ta bị cáo buộc lợi dụng những người mại dâm trẻ.
Many prostitutes face violence and abuse in their line of work.
Nhiều người mại dâm phải đối mặt với bạo lực và lạm dụng trong công việc của họ.
She decided to leave the life of a prostitute and start anew.
Cô ấy quyết định rời bỏ cuộc sống của một người mại dâm và bắt đầu lại.
The organization provides support for former prostitutes looking to rebuild their lives.
Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho những người mại dâm đã nghỉ hưu muốn xây dựng lại cuộc sống của họ.
The documentary shed light on the dangers faced by street prostitutes.
Nhật ký đã làm sáng tỏ những nguy hiểm mà gái mại dâm đường phố phải đối mặt.
Truman had a drinking problem and visited a prostitute.
Truman có vấn đề về rượu và đã đến gặp một gái bán dâm.
Nguồn: Newsweek" how to be a prostitute" is over the line?
" làm gái bán dâm như thế nào" là quá giới hạn?
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Yeah, but we're not sure she's a prostitute.
Ừ, nhưng chúng tôi không chắc liệu cô ấy có phải là gái bán dâm hay không.
Nguồn: English little tyrantOK. She couldn't get a better job so she ended up being a prostitute.
Được rồi. Cô ấy không thể tìm được một công việc tốt hơn nên cuối cùng cô ấy trở thành gái bán dâm.
Nguồn: American English dialogueThe prostitute shouts, " Leave me alone, God! "
Gái bán dâm hét lên, "Để tôi yên, Chúa!"
Nguồn: Crash Course in DramaA prostitute by the name of Mary Kelly.
Một gái bán dâm tên là Mary Kelly.
Nguồn: English little tyrantThugs, pickpockets and prostitutes lurked in the unlit alleys and shadowy streets.
Những kẻ côn đồ, kẻ móc túi và gái bán dâm rình rập trong những con hẻm tối tăm và những con phố mờ ảo.
Nguồn: Gone with the WindAt times like this, I wish women could go to male prostitutes.
Vào những lúc như thế này, tôi ước những người phụ nữ có thể đến gặp những người bán dâm nam.
Nguồn: Sex and the City Selected HighlightsIf you're an atheist, they're laid by dirty, lonely prostitutes.
Nếu bạn là người vô thần, họ bị những gái bán dâm bẩn thỉu, cô đơn sử dụng.
Nguồn: Mary and Max Original SoundtrackThe example I always use, I always use the example of a prostitute.
Ví dụ tôi luôn sử dụng, tôi luôn sử dụng ví dụ về một gái bán dâm.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)prostitute oneself
tự bán mình
She was arrested for soliciting a prostitute.
Cô ta bị bắt vì môi giới mại dâm.
He was caught with a prostitute in a hotel.
Anh ta bị bắt gặp với một người mại dâm trong một khách sạn.
She worked as a prostitute to support her family.
Cô ấy làm gái mại dâm để nuôi sống gia đình.
The movie depicted the harsh reality of a prostitute's life.
Bộ phim mô tả thực tế khắc nghiệt của cuộc sống của một người mại dâm.
He was accused of exploiting young prostitutes.
Anh ta bị cáo buộc lợi dụng những người mại dâm trẻ.
Many prostitutes face violence and abuse in their line of work.
Nhiều người mại dâm phải đối mặt với bạo lực và lạm dụng trong công việc của họ.
She decided to leave the life of a prostitute and start anew.
Cô ấy quyết định rời bỏ cuộc sống của một người mại dâm và bắt đầu lại.
The organization provides support for former prostitutes looking to rebuild their lives.
Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho những người mại dâm đã nghỉ hưu muốn xây dựng lại cuộc sống của họ.
The documentary shed light on the dangers faced by street prostitutes.
Nhật ký đã làm sáng tỏ những nguy hiểm mà gái mại dâm đường phố phải đối mặt.
Truman had a drinking problem and visited a prostitute.
Truman có vấn đề về rượu và đã đến gặp một gái bán dâm.
Nguồn: Newsweek" how to be a prostitute" is over the line?
" làm gái bán dâm như thế nào" là quá giới hạn?
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Yeah, but we're not sure she's a prostitute.
Ừ, nhưng chúng tôi không chắc liệu cô ấy có phải là gái bán dâm hay không.
Nguồn: English little tyrantOK. She couldn't get a better job so she ended up being a prostitute.
Được rồi. Cô ấy không thể tìm được một công việc tốt hơn nên cuối cùng cô ấy trở thành gái bán dâm.
Nguồn: American English dialogueThe prostitute shouts, " Leave me alone, God! "
Gái bán dâm hét lên, "Để tôi yên, Chúa!"
Nguồn: Crash Course in DramaA prostitute by the name of Mary Kelly.
Một gái bán dâm tên là Mary Kelly.
Nguồn: English little tyrantThugs, pickpockets and prostitutes lurked in the unlit alleys and shadowy streets.
Những kẻ côn đồ, kẻ móc túi và gái bán dâm rình rập trong những con hẻm tối tăm và những con phố mờ ảo.
Nguồn: Gone with the WindAt times like this, I wish women could go to male prostitutes.
Vào những lúc như thế này, tôi ước những người phụ nữ có thể đến gặp những người bán dâm nam.
Nguồn: Sex and the City Selected HighlightsIf you're an atheist, they're laid by dirty, lonely prostitutes.
Nếu bạn là người vô thần, họ bị những gái bán dâm bẩn thỉu, cô đơn sử dụng.
Nguồn: Mary and Max Original SoundtrackThe example I always use, I always use the example of a prostitute.
Ví dụ tôi luôn sử dụng, tôi luôn sử dụng ví dụ về một gái bán dâm.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay