protester

[Mỹ]/prəʊˈtestə/
[Anh]/prə'tɛstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người biểu tình; người phản đối; người bất đồng.
Word Forms
số nhiềuprotesters

Câu ví dụ

protesters were chanting slogans.

Những người biểu tình đang hô khẩu hiệu.

protesters were swarming into the building.

Những người biểu tình tràn vào tòa nhà.

A crowd of protesters disrupted the meeting.

Một đám đông những người biểu tình đã làm gián đoạn cuộc họp.

Protesters are calling for a public hearing.

Những người biểu tình kêu gọi một phiên điều trần công khai.

What the protesters have in view is a world without nuclear weapons.

Những người biểu tình hướng tới một thế giới không có vũ khí hạt nhân.

7.irate protesters; ireful words.

7. Những người biểu tình tức giận; những lời lẽ giận dữ.

A large group of protesters have turned out.

Một nhóm lớn những người biểu tình đã tham gia.

Protesters upset the meeting by chanting and shouting.

Những người biểu tình đã làm gián đoạn cuộc họp bằng cách hô khẩu hiệu và la hét.

The protesters were hauled off to jail.

Những người biểu tình bị bắt và đưa vào tù.

The protesters were determined not to be denied.

Những người biểu tình kiên quyết không bị từ chối.

Protesters disrupted the candidate's speech.

Những người biểu tình đã làm gián đoạn bài phát biểu của ứng cử viên.

Protesters called on the government to adopt a declaration of sovereignty.

Những người biểu tình kêu gọi chính phủ thông qua một tuyên bố chủ quyền.

Seventy protesters were killed by indiscriminate gunfire.

Bao nhiêu người biểu tình đã bị bắn chết bởi hỏa lực bừa bãi.

Arrest warrants were issued against 16 of the protesters.

Các lệnh bắt giữ đã được ban hành đối với 16 người biểu tình.

cities can restrict groups of protesters from gathering on a residential street.

Các thành phố có thể hạn chế các nhóm người biểu tình tụ tập trên đường phố dân cư.

The Prime Minister’s car had to run the gauntlet of a large group of protesters outside the conference hall.

Chiếc xe của Thủ tướng đã phải chạy qua vòng vây của một nhóm lớn người biểu tình bên ngoài hội trường.

The protesters in Paris were paid for 300 Euro per person, but all the people who support China are not purchasable. And you BBC is bribable and quite cheap.

Những người biểu tình ở Paris được trả 300 Euro mỗi người, nhưng tất cả những người ủng hộ Trung Quốc đều không thể mua được. Và bạn BBC thì dễ bị hối lộ và khá rẻ.

Ví dụ thực tế

Protesters set up burning barricades and hurl projectiles.

Những người biểu tình đã dựng lên các chướng ngại vật bằng lửa và ném vật thể.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

Police fired teargas to disperse the protesters.

Cảnh sát đã bắn hơi cay để giải tán đám biểu tình viên.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014

Police controversially arrested anti-monarchy protesters on the day.

Cảnh sát đã gây tranh cãi khi bắt giữ những người biểu tình phản đối chế độ quân chủ vào ngày hôm đó.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

A group of young women led the protesters.

Một nhóm phụ nữ trẻ đã dẫn đầu những người biểu tình.

Nguồn: VOA Special September 2019 Collection

Rodrigo and his fellow protesters refused to accept it.

Rodrigo và những người biểu tình đồng nghiệp của anh ấy đã từ chối chấp nhận điều đó.

Nguồn: Environment and Science

Have there been any protesters out front this afternoon?

Có người biểu tình nào ở phía trước vào chiều nay không?

Nguồn: Modern Family Season 6

They have, they started attacking and brushing the protesters.

Đúng vậy, họ bắt đầu tấn công và xua đuổi những người biểu tình.

Nguồn: CNN Listening Collection July 2013

Riot squads joined plainclothes policemen to move the protesters away from the square.

Các đội phản ứng nhanh đã tham gia cùng với những người cảnh sát hóa trang để di chuyển những người biểu tình ra khỏi quảng trường.

Nguồn: AP Listening Collection April 2016

I would tell the protesters that I support them wholeheartedly.

Tôi sẽ nói với những người biểu tình rằng tôi hoàn toàn ủng hộ họ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Many protesters have defied a curfew in major cities.

Nhiều người biểu tình đã bất chấp lệnh giới hạn giờ đi lại ở các thành phố lớn.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay