provincewide

[Mỹ]/[ˈprɒvɪnˌwaɪd]/
[Anh]/[ˈprɒvɪnˌwaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bao phủ toàn bộ một tỉnh.
adv. Trên toàn bộ một tỉnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

provincewide initiative

chiến dịch toàn tỉnh

provincewide survey

khảo sát toàn tỉnh

provincewide impact

tác động toàn tỉnh

provincewide access

truy cập toàn tỉnh

provincewide support

hỗ trợ toàn tỉnh

provincewide network

mạng lưới toàn tỉnh

provincewide policy

chính sách toàn tỉnh

provincewide efforts

nỗ lực toàn tỉnh

provincewide coverage

phủ sóng toàn tỉnh

provincewide program

chương trình toàn tỉnh

Câu ví dụ

the provincewide lockdown will last at least two weeks.

Chế độ phong tỏa toàn tỉnh sẽ kéo dài ít nhất hai tuần.

a provincewide alert was issued regarding the severe weather conditions.

Một cảnh báo toàn tỉnh đã được phát hành liên quan đến điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

the provincewide initiative aims to improve rural education.

Chương trình toàn tỉnh nhằm cải thiện giáo dục nông thôn.

there was a provincewide power outage last night.

Đêm qua đã xảy ra sự cố mất điện toàn tỉnh.

the provincewide survey revealed a decline in public trust.

Bản khảo sát toàn tỉnh đã tiết lộ sự suy giảm lòng tin của công chúng.

the provincewide transportation network is crucial for economic growth.

Hệ thống giao thông toàn tỉnh là yếu tố then chốt cho tăng trưởng kinh tế.

a provincewide campaign was launched to promote environmental awareness.

Một chiến dịch toàn tỉnh đã được triển khai nhằm nâng cao nhận thức về môi trường.

the provincewide unemployment rate remains stubbornly high.

Tỷ lệ thất nghiệp toàn tỉnh vẫn duy trì ở mức cao một cách顽固.

the provincewide emergency response team was deployed to the affected area.

Đội phản ứng khẩn cấp toàn tỉnh đã được triển khai đến khu vực bị ảnh hưởng.

the provincewide sales tax will increase next year.

Thuế bán hàng toàn tỉnh sẽ tăng vào năm tới.

the provincewide testing program will begin next monday.

Chương trình kiểm tra toàn tỉnh sẽ bắt đầu vào thứ Hai tới.

the provincewide healthcare system faces significant challenges.

Hệ thống y tế toàn tỉnh đang đối mặt với những thách thức lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay