statewide election
bầu cử toàn tiểu bang
statewide initiative
sáng kiến toàn tiểu bang
statewide survey
khảo sát toàn tiểu bang
statewide program
chương trình toàn tiểu bang
statewide policy
chính sách toàn tiểu bang
statewide campaign
chiến dịch toàn tiểu bang
statewide support
sự hỗ trợ toàn tiểu bang
statewide network
mạng lưới toàn tiểu bang
statewide conference
hội nghị toàn tiểu bang
statewide action
hành động toàn tiểu bang
the new law will be implemented statewide next year.
Luật mới sẽ được thực thi trên toàn tiểu bang vào năm tới.
statewide testing will begin in the fall.
Kiểm tra trên toàn tiểu bang sẽ bắt đầu vào mùa thu.
the governor announced a statewide initiative to improve education.
Thống đốc đã công bố một sáng kiến trên toàn tiểu bang để cải thiện giáo dục.
statewide support for the program has been overwhelming.
Sự ủng hộ trên toàn tiểu bang đối với chương trình là quá áp đảo.
there will be a statewide meeting to discuss the new policies.
Sẽ có một cuộc họp trên toàn tiểu bang để thảo luận về các chính sách mới.
the campaign aims for statewide awareness of environmental issues.
Chiến dịch hướng tới nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường trên toàn tiểu bang.
statewide resources are available for those in need.
Các nguồn lực trên toàn tiểu bang dành cho những người cần thiết.
the event was celebrated statewide with various activities.
Sự kiện đã được tổ chức trên toàn tiểu bang với nhiều hoạt động khác nhau.
statewide regulations will help standardize practices across the board.
Các quy định trên toàn tiểu bang sẽ giúp chuẩn hóa các hoạt động trên toàn diện.
they are conducting a statewide survey on public health.
Họ đang tiến hành một cuộc khảo sát trên toàn tiểu bang về sức khỏe cộng đồng.
statewide election
bầu cử toàn tiểu bang
statewide initiative
sáng kiến toàn tiểu bang
statewide survey
khảo sát toàn tiểu bang
statewide program
chương trình toàn tiểu bang
statewide policy
chính sách toàn tiểu bang
statewide campaign
chiến dịch toàn tiểu bang
statewide support
sự hỗ trợ toàn tiểu bang
statewide network
mạng lưới toàn tiểu bang
statewide conference
hội nghị toàn tiểu bang
statewide action
hành động toàn tiểu bang
the new law will be implemented statewide next year.
Luật mới sẽ được thực thi trên toàn tiểu bang vào năm tới.
statewide testing will begin in the fall.
Kiểm tra trên toàn tiểu bang sẽ bắt đầu vào mùa thu.
the governor announced a statewide initiative to improve education.
Thống đốc đã công bố một sáng kiến trên toàn tiểu bang để cải thiện giáo dục.
statewide support for the program has been overwhelming.
Sự ủng hộ trên toàn tiểu bang đối với chương trình là quá áp đảo.
there will be a statewide meeting to discuss the new policies.
Sẽ có một cuộc họp trên toàn tiểu bang để thảo luận về các chính sách mới.
the campaign aims for statewide awareness of environmental issues.
Chiến dịch hướng tới nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường trên toàn tiểu bang.
statewide resources are available for those in need.
Các nguồn lực trên toàn tiểu bang dành cho những người cần thiết.
the event was celebrated statewide with various activities.
Sự kiện đã được tổ chức trên toàn tiểu bang với nhiều hoạt động khác nhau.
statewide regulations will help standardize practices across the board.
Các quy định trên toàn tiểu bang sẽ giúp chuẩn hóa các hoạt động trên toàn diện.
they are conducting a statewide survey on public health.
Họ đang tiến hành một cuộc khảo sát trên toàn tiểu bang về sức khỏe cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay