psychiatric

[Mỹ]/ˌsaɪkɪˈætrɪk/
[Anh]/ˌsaɪkɪ'ætrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc nghiên cứu và điều trị bệnh tâm thần.
Word Forms
số nhiềupsychiatrics

Cụm từ & Cách kết hợp

psychiatric evaluation

đánh giá tâm thần

psychiatric disorder

rối loạn tâm thần

psychiatric medication

thuốc điều trị tâm thần

psychiatric hospital

bệnh viện tâm thần

psychiatric disorders

rối loạn tâm thần

psychiatric nursing

điều dưỡng tâm thần

Câu ví dụ

florid symptoms of psychiatric disorder.

Các triệu chứng hoa mỹ của rối loạn tâm thần.

a community care programme for psychiatric patients

một chương trình chăm sóc cộng đồng dành cho bệnh nhân tâm thần

The course leads to a diploma in psychiatric nursing.

Khóa học dẫn đến bằng tốt nghiệp điều dưỡng tâm thần.

The court has no power to order a psychiatric examination of the child’s parents.

Tòa án không có quyền ra lệnh khám sức khỏe tâm thần cho cha mẹ của đứa trẻ.

health boards were finally persuaded of the desirability of psychiatric units in district general hospitals.

các hội đồng y tế cuối cùng đã bị thuyết phục về tính khả thi của các đơn vị tâm thần trong các bệnh viện tổng hợp khu vực.

Development of a commonly accepted descriptive nosology for psychiatric disorders worldwide has been a tremendous benefit for patients and for research.

Việc phát triển một hệ phân loại mô tả được chấp nhận rộng rãi cho các rối loạn tâm thần trên toàn thế giới là một lợi ích to lớn cho bệnh nhân và cho nghiên cứu.

Chronic alcoholism could contribute to impairment of nerve system and brain functions, even some psychiatric disorder such as hallucination, heteroptics, acousma and so on.

Nghiện rượu mãn tính có thể gây ra suy giảm hệ thần kinh và chức năng não bộ, thậm chí một số rối loạn tâm thần như ảo giác, thị giác khác thường, thính giác ảo và như vậy.

Glen Gabbard, director of the psychiatric clinic at Baylor College of Medicine in Texas, studied hundreds of fictional film psychiatrists to co-write the book “Psychiatry and the Cinema”.

Glen Gabbard, giám đốc phòng khám tâm thần tại Baylor College of Medicine ở Texas, đã nghiên cứu hàng trăm bác sĩ tâm thần trong phim hư cấu để đồng sáng tác cuốn sách “Psychiatry and the Cinema”.

Psychiatric manifestations for the eight cases included depression (1),manic episode(2),bipolar affective disorder(1),schizophreniform (2) and schizoaffective disorder (1).

Các biểu hiện tâm thần của tám trường hợp bao gồm: trầm cảm (1), giai đoạn hưng cảm (2), rối loạn cảm xúc lưỡng cực (1), thể tiềm ẩn của tâm thần phân liệt (2) và rối loạn tâm thần phân liệt kèm theo cảm xúc (1).

Ví dụ thực tế

Finally, psychiatric overtones refers to symptoms like a depressed mood and confusion.

Cuối cùng, những sắc thái tâm thần học đề cập đến các triệu chứng như tâm trạng trầm cảm và bối rối.

Nguồn: Osmosis - Urinary

You spent most of 1976 in a psychiatric hospital.

Bạn đã dành phần lớn năm 1976 trong một bệnh viện tâm thần.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3

So seeking psychiatric help is nothing special.

Vì vậy, việc tìm kiếm sự giúp đỡ tâm thần không có gì đặc biệt.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Phobias are considered the most common psychiatric disorder, affecting almost 10% of the population.

Rối loạn sợ hãi được coi là rối loạn tâm thần phổ biến nhất, ảnh hưởng đến gần 10% dân số.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

In the hospital, Mr. Kearney got psychiatric treatment.

Trong bệnh viện, ông Kearney đã được điều trị tâm thần.

Nguồn: New York Times

You're a psychiatric patient now, Mr. Munk.

Bây giờ, bạn là một bệnh nhân tâm thần, ông Munk.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

A common mnemonic to remember these symptoms is " stones, thrones, bones, groans, and psychiatric overtones."

Một phương pháp ghi nhớ phổ biến để nhớ những triệu chứng này là "đá, ngai vàng, xương, rên rỉ và những sắc thái tâm thần học."

Nguồn: Osmosis - Urinary

I'd like to admit myself for psychiatric observation.

Tôi muốn tự nhập viện để theo dõi tâm thần.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

They're also the root of many psychiatric disorders.

Chúng cũng là nguyên nhân của nhiều rối loạn tâm thần.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

This is very serious and needs immediate psychiatric treatment.

Đây là một vấn đề rất nghiêm trọng và cần điều trị tâm thần ngay lập tức.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay