psychotic

[Mỹ]/saɪ'kɒtɪk/
[Anh]/saɪ'kɑtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chịu đựng hoặc liên quan đến một rối loạn tâm thần nghiêm trọng được đặc trưng bởi sự mất liên lạc với thực tế.
Word Forms
số nhiềupsychotics

Cụm từ & Cách kết hợp

psychotic behavior

hành vi loạn thần

psychotic episode

tập loạn thần

psychotic disorder

rối loạn tâm thần

psychotic symptoms

triệu chứng loạn thần

Câu ví dụ

2、Delusional.Shared psychotic disorder,"Folie a Deux".

2、Ảo giác.Rối loạn tâm thần chung, "Folie a Deux".

Objective To explore criminological characteristics of the arsonous psychotic and assessment of their criminal responsibility.

Mục tiêu: Khám phá các đặc điểm tội phạm học của người mắc chứng loạn thần do phóng hỏa và đánh giá trách nhiệm hình sự của họ.

a borderline state showing the characteristics of both neurotic and psychotic reactions.

một trạng thái ái kỷ thể hiện các đặc điểm của cả phản ứng thần kinh và phản ứng tâm thần.

That said, I think we should first lay down a solid foundation -- a base line -- of extreme homophobia, jingoism, fear of the Other, and a psychotic rapaciousness toward the natural world.

Tuy nhiên, tôi nghĩ chúng ta nên đặt nền móng vững chắc trước tiên -- một mức cơ sở -- của sự đồng tính luyến ái cực độ, chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, nỗi sợ hãi người khác và sự tham lam điên cuồng đối với thế giới tự nhiên.

The psychotic patient was placed under constant supervision.

Bệnh nhân bị rối loạn tâm thần được giám sát liên tục.

Her psychotic episodes were becoming more frequent.

Các cơn rối loạn tâm thần của cô ấy ngày càng trở nên thường xuyên hơn.

The movie portrayed a chillingly psychotic character.

Bộ phim khắc họa một nhân vật rối loạn tâm thần đáng sợ.

He was diagnosed with a psychotic disorder.

Anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn tâm thần.

The psychotic killer was finally apprehended by the police.

Kẻ giết người bị rối loạn tâm thần cuối cùng cũng đã bị cảnh sát bắt giữ.

The psychiatrist specializes in treating psychotic patients.

Bác sĩ tâm thần chuyên điều trị bệnh nhân bị rối loạn tâm thần.

The psychotic behavior of the suspect raised red flags for the investigators.

Hành vi bị rối loạn tâm thần của nghi phạm đã khiến các điều tra viên phải cảnh giác.

The psychotic individual exhibited violent tendencies.

Người bị rối loạn tâm thần thể hiện những xu hướng bạo lực.

The asylum housed many psychotic patients.

Nhà thương điên chứa nhiều bệnh nhân bị rối loạn tâm thần.

Her psychotic delusions made it difficult for her to distinguish reality.

Những ảo giác bị rối loạn tâm thần của cô ấy khiến cô ấy khó phân biệt được thực tế.

Ví dụ thực tế

You had to be a certain psychotic.

Bạn phải là một kiểu người rối loạn tâm thần nhất định.

Nguồn: Selected Film and Television News

Taunting the psychotic spouse, I realized, was not a wise move.

Tôi nhận ra trêu chọc người vợ rối loạn tâm thần không phải là một hành động khôn ngoan.

Nguồn: Sex and the City Selected Highlights

Your relationship with your father is psychotic.

Mối quan hệ của bạn với bố bạn là rối loạn tâm thần.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

There's no tougher titty than a psychotic break, Rick.

Không có điều gì khó khăn hơn một cơn rối loạn tâm thần, Rick.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

These early sets were frenetic, bordering on psychotic.

Những bộ phận ban đầu này rất điên cuồng, gần như rối loạn tâm thần.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The oldest psychotic hospital in New York City.

Bệnh viện rối loạn tâm thần lâu đời nhất ở Thành phố New York.

Nguồn: English little tyrant

I know a psychotic break when I see one.

Tôi biết khi nào tôi thấy một cơn rối loạn tâm thần.

Nguồn: American Horror Story Season 1

What do you understand from the term psychotic disorder?

Bạn hiểu gì về thuật ngữ rối loạn tâm thần?

Nguồn: Psychology Mini Class

Where's that psychotic lion and our monochromatic friend?

Con sư tử rối loạn tâm thần và người bạn đơn sắc của chúng ta ở đâu?

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

He's schizophrenic, in the middle of a psychotic episode.

Anh ấy bị loạn thần, đang ở giữa một cơn rối loạn tâm thần.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay