publicizings campaign
chiến dịch quảng bá
publicizings strategy
chiến lược quảng bá
publicizings efforts
nỗ lực quảng bá
publicizings materials
tài liệu quảng bá
publicizings events
sự kiện quảng bá
publicizings techniques
kỹ thuật quảng bá
publicizings tools
công cụ quảng bá
publicizings approach
phương pháp quảng bá
publicizings initiatives
sáng kiến quảng bá
publicizings channels
kênh quảng bá
the publicizings of the event attracted many attendees.
Việc quảng bá sự kiện đã thu hút nhiều người tham dự.
she is responsible for the publicizings of our new product.
Cô ấy chịu trách nhiệm quảng bá sản phẩm mới của chúng tôi.
publicizings on social media can boost your brand visibility.
Việc quảng bá trên mạng xã hội có thể tăng khả năng hiển thị thương hiệu của bạn.
effective publicizings require a clear strategy.
Việc quảng bá hiệu quả đòi hỏi một chiến lược rõ ràng.
the publicizings for the charity event were very successful.
Việc quảng bá cho sự kiện từ thiện rất thành công.
we need to improve the publicizings of our services.
Chúng ta cần cải thiện việc quảng bá dịch vụ của chúng tôi.
publicizings can significantly influence public opinion.
Việc quảng bá có thể ảnh hưởng đáng kể đến dư luận.
they used various channels for the publicizings of the campaign.
Họ đã sử dụng nhiều kênh khác nhau để quảng bá chiến dịch.
the publicizings included flyers, social media, and ads.
Việc quảng bá bao gồm tờ rơi, mạng xã hội và quảng cáo.
publicizings play a crucial role in attracting customers.
Việc quảng bá đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút khách hàng.
publicizings campaign
chiến dịch quảng bá
publicizings strategy
chiến lược quảng bá
publicizings efforts
nỗ lực quảng bá
publicizings materials
tài liệu quảng bá
publicizings events
sự kiện quảng bá
publicizings techniques
kỹ thuật quảng bá
publicizings tools
công cụ quảng bá
publicizings approach
phương pháp quảng bá
publicizings initiatives
sáng kiến quảng bá
publicizings channels
kênh quảng bá
the publicizings of the event attracted many attendees.
Việc quảng bá sự kiện đã thu hút nhiều người tham dự.
she is responsible for the publicizings of our new product.
Cô ấy chịu trách nhiệm quảng bá sản phẩm mới của chúng tôi.
publicizings on social media can boost your brand visibility.
Việc quảng bá trên mạng xã hội có thể tăng khả năng hiển thị thương hiệu của bạn.
effective publicizings require a clear strategy.
Việc quảng bá hiệu quả đòi hỏi một chiến lược rõ ràng.
the publicizings for the charity event were very successful.
Việc quảng bá cho sự kiện từ thiện rất thành công.
we need to improve the publicizings of our services.
Chúng ta cần cải thiện việc quảng bá dịch vụ của chúng tôi.
publicizings can significantly influence public opinion.
Việc quảng bá có thể ảnh hưởng đáng kể đến dư luận.
they used various channels for the publicizings of the campaign.
Họ đã sử dụng nhiều kênh khác nhau để quảng bá chiến dịch.
the publicizings included flyers, social media, and ads.
Việc quảng bá bao gồm tờ rơi, mạng xã hội và quảng cáo.
publicizings play a crucial role in attracting customers.
Việc quảng bá đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay