The slogan is a pun on the name of the product.
Câu khẩu hiệu là một cách chơi chữ dựa trên tên sản phẩm.
A man who could make so vile a pun would not scruple to pick a pocket.
Một người đàn ông có thể tạo ra một câu chơi chữ tệ đến vậy sẽ không ngần ngại móc túi.
the Railway Society reception was an informal party of people of all stations (excuse the pun) in life.
Tiệc nhận của Hiệp hội Đường sắt là một buổi tiệc không chính thức của những người thuộc mọi tầng lớp xã hội (xin lỗi vì câu chơi chữ).
"He made the following pun, 'Seven days without water make one weak'."
"Anh ấy đã đưa ra câu chơi chữ sau: 'Bảy ngày không có nước khiến người ta yếu ớt'."
The rhetorical device-pun intentionally uses homophone (phonogram) and polysemous words which can possible generate equivocality in order to punningly express what the speaker is really driving at.
Thủ pháp tu từ - chơi chữ cố ý sử dụng từ đồng âm (phonogram) và từ đa nghĩa có thể tạo ra sự mơ hồ để diễn đạt một cách dí dỏm điều mà người nói thực sự muốn nói.
She couldn't resist making a pun about the bakery's bread prices.
Cô ấy không thể cưỡng lại việc đưa ra một câu chơi chữ về giá bánh mì của tiệm bánh.
He always enjoys a good pun and appreciates clever wordplay.
Anh ấy luôn thích một câu chơi chữ hay và đánh giá cao sự khéo léo trong cách chơi chữ.
The comedian's puns had the audience laughing non-stop.
Những câu chơi chữ của diễn viên hài khiến khán giả cười không ngừng.
She cleverly inserted a pun into her presentation to lighten the mood.
Cô ấy khéo léo chèn một câu chơi chữ vào bài thuyết trình của mình để giảm bớt sự căng thẳng.
The pun in the headline caught everyone's attention.
Câu chơi chữ trong tiêu đề đã thu hút sự chú ý của mọi người.
He couldn't help but chuckle at the pun in the cartoon.
Anh ấy không thể không bật cười trước câu chơi chữ trong truyện tranh.
The pun was so cleverly crafted that it became the talk of the town.
Câu chơi chữ được chế tác một cách khéo léo đến nỗi nó trở thành chủ đề bàn tán của mọi người.
Her puns always add a touch of humor to our conversations.
Những câu chơi chữ của cô ấy luôn thêm một chút hài hước vào cuộc trò chuyện của chúng ta.
The pun he made was so bad that it made everyone groan.
Câu chơi chữ mà anh ấy đưa ra tệ đến mức khiến mọi người phải rên rỉ.
The puns in the movie were cleverly placed and kept the audience entertained.
Những câu chơi chữ trong phim được đặt một cách khéo léo và giữ cho khán giả thích thú.
Hey guys we " pepperoneed" more food puns.
Hey mọi người, chúng ta cần thêm những câu chơi chữ về đồ ăn.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationThat's about all the Wonder Woman puns we could lasso.
Đó là tất cả những câu chơi chữ về Wonder Woman mà chúng tôi có thể bắt được.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 CollectionBut, people who like puns they LOVE puns.
Nhưng, những người thích chơi chữ thì rất thích chơi chữ.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.And of course I was making a pun, Neil.
Và tất nhiên tôi đang chơi chữ, Neil.
Nguồn: 6 Minute EnglishNow " taco" moment to cook up a few corny puns.
Bây giờ là "thời điểm taco" để nghĩ ra vài câu chơi chữ sến súa.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 CompilationThat joke is a pun on the word " cover."
Câu đùa đó là một cách chơi chữ với từ "cover" (phủ, che).
Nguồn: VOA Special Collection July 2022I'm Carl Azuz serving up puns for CNN 10.
Tôi là Carl Azuz, phục vụ những câu chơi chữ cho CNN 10.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Ohh, are you making a bad pun or just lisping?
Ôi, bạn đang chơi chữ dở hay chỉ bị lisp (rối loạn phát âm)?
Nguồn: Modern Family - Season 02Some say they're pun funny; some say they're pun laughable.
Một số người nói chúng hài hước; một số người nói chúng buồn cười.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 CollectionAnd with that, we drive away with snow more puns to say today.
Và với điều đó, chúng tôi lái xe đi với nhiều câu chơi chữ hơn để nói hôm nay.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2018 CompilationThe slogan is a pun on the name of the product.
Câu khẩu hiệu là một cách chơi chữ dựa trên tên sản phẩm.
A man who could make so vile a pun would not scruple to pick a pocket.
Một người đàn ông có thể tạo ra một câu chơi chữ tệ đến vậy sẽ không ngần ngại móc túi.
the Railway Society reception was an informal party of people of all stations (excuse the pun) in life.
Tiệc nhận của Hiệp hội Đường sắt là một buổi tiệc không chính thức của những người thuộc mọi tầng lớp xã hội (xin lỗi vì câu chơi chữ).
"He made the following pun, 'Seven days without water make one weak'."
"Anh ấy đã đưa ra câu chơi chữ sau: 'Bảy ngày không có nước khiến người ta yếu ớt'."
The rhetorical device-pun intentionally uses homophone (phonogram) and polysemous words which can possible generate equivocality in order to punningly express what the speaker is really driving at.
Thủ pháp tu từ - chơi chữ cố ý sử dụng từ đồng âm (phonogram) và từ đa nghĩa có thể tạo ra sự mơ hồ để diễn đạt một cách dí dỏm điều mà người nói thực sự muốn nói.
She couldn't resist making a pun about the bakery's bread prices.
Cô ấy không thể cưỡng lại việc đưa ra một câu chơi chữ về giá bánh mì của tiệm bánh.
He always enjoys a good pun and appreciates clever wordplay.
Anh ấy luôn thích một câu chơi chữ hay và đánh giá cao sự khéo léo trong cách chơi chữ.
The comedian's puns had the audience laughing non-stop.
Những câu chơi chữ của diễn viên hài khiến khán giả cười không ngừng.
She cleverly inserted a pun into her presentation to lighten the mood.
Cô ấy khéo léo chèn một câu chơi chữ vào bài thuyết trình của mình để giảm bớt sự căng thẳng.
The pun in the headline caught everyone's attention.
Câu chơi chữ trong tiêu đề đã thu hút sự chú ý của mọi người.
He couldn't help but chuckle at the pun in the cartoon.
Anh ấy không thể không bật cười trước câu chơi chữ trong truyện tranh.
The pun was so cleverly crafted that it became the talk of the town.
Câu chơi chữ được chế tác một cách khéo léo đến nỗi nó trở thành chủ đề bàn tán của mọi người.
Her puns always add a touch of humor to our conversations.
Những câu chơi chữ của cô ấy luôn thêm một chút hài hước vào cuộc trò chuyện của chúng ta.
The pun he made was so bad that it made everyone groan.
Câu chơi chữ mà anh ấy đưa ra tệ đến mức khiến mọi người phải rên rỉ.
The puns in the movie were cleverly placed and kept the audience entertained.
Những câu chơi chữ trong phim được đặt một cách khéo léo và giữ cho khán giả thích thú.
Hey guys we " pepperoneed" more food puns.
Hey mọi người, chúng ta cần thêm những câu chơi chữ về đồ ăn.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationThat's about all the Wonder Woman puns we could lasso.
Đó là tất cả những câu chơi chữ về Wonder Woman mà chúng tôi có thể bắt được.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 CollectionBut, people who like puns they LOVE puns.
Nhưng, những người thích chơi chữ thì rất thích chơi chữ.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.And of course I was making a pun, Neil.
Và tất nhiên tôi đang chơi chữ, Neil.
Nguồn: 6 Minute EnglishNow " taco" moment to cook up a few corny puns.
Bây giờ là "thời điểm taco" để nghĩ ra vài câu chơi chữ sến súa.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 CompilationThat joke is a pun on the word " cover."
Câu đùa đó là một cách chơi chữ với từ "cover" (phủ, che).
Nguồn: VOA Special Collection July 2022I'm Carl Azuz serving up puns for CNN 10.
Tôi là Carl Azuz, phục vụ những câu chơi chữ cho CNN 10.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Ohh, are you making a bad pun or just lisping?
Ôi, bạn đang chơi chữ dở hay chỉ bị lisp (rối loạn phát âm)?
Nguồn: Modern Family - Season 02Some say they're pun funny; some say they're pun laughable.
Một số người nói chúng hài hước; một số người nói chúng buồn cười.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 CollectionAnd with that, we drive away with snow more puns to say today.
Và với điều đó, chúng tôi lái xe đi với nhiều câu chơi chữ hơn để nói hôm nay.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2018 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay