solemnity

[Mỹ]/səˈlemnəti/
[Anh]/səˈlemnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm giá; sự nghiêm túc; nghi lễ trang trọng
Các dạng của từ
số nhiềusolemnities

Câu ví dụ

The monument was unveiled with great solemnity.

Đài tưởng niệm đã được khánh thành với sự trang trọng tuyệt đối.

Of all our religious solemnities psalmody is the most unhappily managed.

Trong tất cả các nghi thức tôn giáo của chúng ta, việc tụng kinh là được quản lý một cách không may nhất.

a funeral conducted with appropriate solemnity. What isapt is notably to the point:

Một đám tang được tổ chức với sự trang nghiêm phù hợp. Điều đáng chú ý là

then added with a certain solemnity, “Mesdemoiselles, I am myself the author of it.

rồi thêm vào với một sự trang trọng nhất định, “Mesdemoiselles, chính tôi là tác giả của nó.

The funeral was filled with solemnity.

Tang lễ tràn ngập sự trang trọng.

He spoke with great solemnity at the ceremony.

Anh ấy đã nói với sự trang trọng lớn lao tại buổi lễ.

The judge's face showed the solemnity of the occasion.

Khuôn mặt của thẩm phán thể hiện sự trang trọng của sự kiện.

The president's speech was delivered with solemnity.

Bài phát biểu của tổng thống được trình bày với sự trang trọng.

The atmosphere in the cathedral was one of solemnity and reverence.

Không khí trong nhà thờ là sự trang trọng và kính trọng.

The oath was taken with great solemnity.

Lời thề đã được tuyên thệ với sự trang trọng lớn lao.

She approached the task with a sense of solemnity.

Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ với một cảm giác trang trọng.

The painting captures the solemnity of the moment.

Bức tranh nắm bắt được sự trang trọng của khoảnh khắc.

His expression was one of solemnity and seriousness.

Biểu cảm của anh ấy là sự trang trọng và nghiêm túc.

The ceremony was conducted with appropriate solemnity.

Buổi lễ được tiến hành với sự trang trọng phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay