her argument's punchiness convinced the jury.
Điểm mạnh của lập luận cô ấy đã thuyết phục được bồi thẩm.
his punchiness as a speaker made him a natural leader.
Điểm mạnh khi nói chuyện của anh ấy khiến anh trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.
the punchiness of the headline captured immediate attention.
Điểm mạnh trong tiêu đề đã thu hút sự chú ý ngay lập tức.
she admired the punchiness in his boxing style.
Cô ấy ngưỡng mộ điểm mạnh trong phong cách quyền anh của anh ấy.
the punchiness of the marketing copy drove sales.
Điểm mạnh trong nội dung quảng cáo đã thúc đẩy doanh số bán hàng.
with punchiness and precision, he delivered the news.
Với điểm mạnh và sự chính xác, anh đã đưa tin.
the punchiness of the prose made the book a bestseller.
Điểm mạnh trong văn phong đã khiến cuốn sách trở thành một cuốn bán chạy.
his punchiness in negotiations surprised everyone.
Điểm mạnh của anh trong đàm phán đã khiến mọi người ngạc nhiên.
the punchiness of the slogan resonated with voters.
Điểm mạnh trong khẩu hiệu đã cộng hưởng với cử tri.
she trained hard to improve her punchiness in the ring.
Cô ấy tập luyện chăm chỉ để cải thiện điểm mạnh của mình trong vòng đấu.
the punchiness of the comedy skit had the audience roaring with laughter.
Điểm mạnh trong tiểu phẩm hài đã khiến khán giả cười vỡ bụng.
with remarkable punchiness, she answered every question.
Với điểm mạnh đáng kinh ngạc, cô đã trả lời mọi câu hỏi.
her argument's punchiness convinced the jury.
Điểm mạnh của lập luận cô ấy đã thuyết phục được bồi thẩm.
his punchiness as a speaker made him a natural leader.
Điểm mạnh khi nói chuyện của anh ấy khiến anh trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.
the punchiness of the headline captured immediate attention.
Điểm mạnh trong tiêu đề đã thu hút sự chú ý ngay lập tức.
she admired the punchiness in his boxing style.
Cô ấy ngưỡng mộ điểm mạnh trong phong cách quyền anh của anh ấy.
the punchiness of the marketing copy drove sales.
Điểm mạnh trong nội dung quảng cáo đã thúc đẩy doanh số bán hàng.
with punchiness and precision, he delivered the news.
Với điểm mạnh và sự chính xác, anh đã đưa tin.
the punchiness of the prose made the book a bestseller.
Điểm mạnh trong văn phong đã khiến cuốn sách trở thành một cuốn bán chạy.
his punchiness in negotiations surprised everyone.
Điểm mạnh của anh trong đàm phán đã khiến mọi người ngạc nhiên.
the punchiness of the slogan resonated with voters.
Điểm mạnh trong khẩu hiệu đã cộng hưởng với cử tri.
she trained hard to improve her punchiness in the ring.
Cô ấy tập luyện chăm chỉ để cải thiện điểm mạnh của mình trong vòng đấu.
the punchiness of the comedy skit had the audience roaring with laughter.
Điểm mạnh trong tiểu phẩm hài đã khiến khán giả cười vỡ bụng.
with remarkable punchiness, she answered every question.
Với điểm mạnh đáng kinh ngạc, cô đã trả lời mọi câu hỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay