quacks

[Mỹ]/kwæks/
[Anh]/kwæks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bác sĩ lang băm; kẻ lừa đảo; âm thanh kêu quạc của vịt
v. ngôi thứ ba số ít của quack, phát ra âm thanh kêu quạc

Cụm từ & Cách kết hợp

quacks and frauds

gian lận và những kẻ lừa đảo

quacks in medicine

những kẻ lừa đảo trong y học

quacks beware

những kẻ lừa đảo hãy cẩn thận

quacks exposed

những kẻ lừa đảo bị phanh phui

quacks galore

rất nhiều kẻ lừa đảo

quacks for profit

những kẻ lừa đảo vì lợi nhuận

quacks in disguise

những kẻ lừa đảo cải trang

quacks and charlatans

những kẻ lừa đảo và kẻ dối trá

Câu ví dụ

she heard the ducks quacking by the pond.

Cô ấy nghe thấy những con vịt kêu quạc bên bờ ao.

the doctor warned us about quacks in the medical field.

Bác sĩ cảnh báo chúng tôi về những kẻ hành nghề y không có giấy phép.

he loves to imitate the sound of quacking ducks.

Anh ấy thích bắt chước tiếng kêu quạc của những con vịt.

the children laughed at the quacking noise.

Những đứa trẻ cười trước tiếng kêu quạc.

quacks often prey on the vulnerable.

Những kẻ hành nghề y không có giấy phép thường lợi dụng những người dễ bị tổn thương.

on the farm, we have many ducks that quack loudly.

Trên nông trại, chúng tôi có rất nhiều vịt kêu quạc lớn.

be careful of quacks selling miracle cures.

Hãy cẩn thận với những kẻ hành nghề y không có giấy phép bán những phương thuốc thần kỳ.

the pond was filled with quacking ducks.

Bờ ao tràn ngập tiếng kêu quạc của những con vịt.

she dismissed the quacks as mere charlatans.

Cô ấy cho những kẻ hành nghề y không có giấy phép là những kẻ lừa đảo tầm thường.

the sound of quacking filled the air.

Tiếng kêu quạc tràn ngập không khí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay