quacks and frauds
gian lận và những kẻ lừa đảo
quacks in medicine
những kẻ lừa đảo trong y học
quacks beware
những kẻ lừa đảo hãy cẩn thận
quacks exposed
những kẻ lừa đảo bị phanh phui
quacks galore
rất nhiều kẻ lừa đảo
quacks for profit
những kẻ lừa đảo vì lợi nhuận
quacks in disguise
những kẻ lừa đảo cải trang
quacks and charlatans
những kẻ lừa đảo và kẻ dối trá
she heard the ducks quacking by the pond.
Cô ấy nghe thấy những con vịt kêu quạc bên bờ ao.
the doctor warned us about quacks in the medical field.
Bác sĩ cảnh báo chúng tôi về những kẻ hành nghề y không có giấy phép.
he loves to imitate the sound of quacking ducks.
Anh ấy thích bắt chước tiếng kêu quạc của những con vịt.
the children laughed at the quacking noise.
Những đứa trẻ cười trước tiếng kêu quạc.
quacks often prey on the vulnerable.
Những kẻ hành nghề y không có giấy phép thường lợi dụng những người dễ bị tổn thương.
on the farm, we have many ducks that quack loudly.
Trên nông trại, chúng tôi có rất nhiều vịt kêu quạc lớn.
be careful of quacks selling miracle cures.
Hãy cẩn thận với những kẻ hành nghề y không có giấy phép bán những phương thuốc thần kỳ.
the pond was filled with quacking ducks.
Bờ ao tràn ngập tiếng kêu quạc của những con vịt.
she dismissed the quacks as mere charlatans.
Cô ấy cho những kẻ hành nghề y không có giấy phép là những kẻ lừa đảo tầm thường.
the sound of quacking filled the air.
Tiếng kêu quạc tràn ngập không khí.
quacks and frauds
gian lận và những kẻ lừa đảo
quacks in medicine
những kẻ lừa đảo trong y học
quacks beware
những kẻ lừa đảo hãy cẩn thận
quacks exposed
những kẻ lừa đảo bị phanh phui
quacks galore
rất nhiều kẻ lừa đảo
quacks for profit
những kẻ lừa đảo vì lợi nhuận
quacks in disguise
những kẻ lừa đảo cải trang
quacks and charlatans
những kẻ lừa đảo và kẻ dối trá
she heard the ducks quacking by the pond.
Cô ấy nghe thấy những con vịt kêu quạc bên bờ ao.
the doctor warned us about quacks in the medical field.
Bác sĩ cảnh báo chúng tôi về những kẻ hành nghề y không có giấy phép.
he loves to imitate the sound of quacking ducks.
Anh ấy thích bắt chước tiếng kêu quạc của những con vịt.
the children laughed at the quacking noise.
Những đứa trẻ cười trước tiếng kêu quạc.
quacks often prey on the vulnerable.
Những kẻ hành nghề y không có giấy phép thường lợi dụng những người dễ bị tổn thương.
on the farm, we have many ducks that quack loudly.
Trên nông trại, chúng tôi có rất nhiều vịt kêu quạc lớn.
be careful of quacks selling miracle cures.
Hãy cẩn thận với những kẻ hành nghề y không có giấy phép bán những phương thuốc thần kỳ.
the pond was filled with quacking ducks.
Bờ ao tràn ngập tiếng kêu quạc của những con vịt.
she dismissed the quacks as mere charlatans.
Cô ấy cho những kẻ hành nghề y không có giấy phép là những kẻ lừa đảo tầm thường.
the sound of quacking filled the air.
Tiếng kêu quạc tràn ngập không khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay