quadrennials

[Mỹ]/[ˈkwɒdrɛniəl]/
[Anh]/[ˈkwɑːdrɛniəl]/

Dịch

n. Một khoảng thời gian bốn năm; Một sự kiện hoặc chuỗi các sự kiện xảy ra mỗi bốn năm.
adj. Xảy ra mỗi bốn năm; liên quan đến một khoảng thời gian bốn năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

holding quadrennials

Vietnamese_translation

past quadrennials

Vietnamese_translation

upcoming quadrennials

Vietnamese_translation

during quadrennials

Vietnamese_translation

future quadrennials

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the quadrennials often bring significant changes in international relations.

Các kỳ bốn năm một lần thường mang lại những thay đổi quan trọng trong quan hệ quốc tế.

many anticipate a thrilling world cup every four quadrennials.

Nhiều người mong chờ một giải vô địch thế giới đầy kịch tính mỗi bốn kỳ bốn năm một lần.

the quadrennials of the olympic games inspire global unity.

Các kỳ bốn năm một lần của Thế vận hội truyền cảm hứng cho sự đoàn kết toàn cầu.

political analysts study quadrennials to predict election outcomes.

Các nhà phân tích chính trị nghiên cứu các kỳ bốn năm một lần để dự đoán kết quả bầu cử.

the quadrennials of the census provide valuable demographic data.

Các kỳ bốn năm một lần của cuộc điều tra dân số cung cấp dữ liệu nhân khẩu học có giá trị.

historical trends are often analyzed across quadrennials.

Các xu hướng lịch sử thường được phân tích qua các kỳ bốn năm một lần.

the quadrennials of the presidential election shape us policy.

Các kỳ bốn năm một lần của cuộc bầu cử tổng thống định hình chính sách của Mỹ.

researchers examine long-term trends over multiple quadrennials.

Các nhà nghiên cứu xem xét các xu hướng dài hạn qua nhiều kỳ bốn năm một lần.

the quadrennials of the un general assembly are crucial for diplomacy.

Các kỳ bốn năm một lần của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc rất quan trọng đối với ngoại giao.

understanding quadrennials can help businesses plan strategically.

Hiểu về các kỳ bốn năm một lần có thể giúp doanh nghiệp lập kế hoạch một cách chiến lược.

the quadrennials of the legislative session impact policy changes.

Các kỳ bốn năm một lần của phiên họp lập pháp ảnh hưởng đến các thay đổi chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay