elections

[Mỹ]/[ɪˈlekʃənz]/
[Anh]/[ɪˈlekʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình mà con người chọn ra các lãnh đạo hoặc đại diện của mình; một trường hợp cụ thể về việc chọn một lãnh đạo hoặc đại diện; hành động lựa chọn bằng cách bỏ phiếu; một nhóm người được chọn để bỏ phiếu cho một người hoặc một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

upcoming elections

cuộc bầu cử sắp tới

national elections

cuộc bầu cử quốc gia

past elections

cuộc bầu cử trước đây

election results

kết quả bầu cử

election day

ngày bầu cử

holding elections

tiến hành bầu cử

local elections

cuộc bầu cử địa phương

election campaign

chiến dịch bầu cử

election year

năm bầu cử

won elections

thắng cử

Câu ví dụ

the upcoming elections are crucial for the country's future.

Bầu cử sắp tới rất quan trọng đối với tương lai của đất nước.

voter turnout was high in the recent elections.

Số lượng cử tri tham gia bầu cử gần đây rất cao.

the candidates debated key issues ahead of the elections.

Các ứng cử viên tranh luận về các vấn đề quan trọng trước bầu cử.

the election results were announced late last night.

Kết quả bầu cử được công bố vào khuya hôm qua.

she is actively campaigning for the local elections.

Cô ấy đang tích cực vận động cho cuộc bầu cử địa phương.

the party won a landslide victory in the general elections.

Đảng đã giành chiến thắng áp đảo trong bầu cử tổng tuyển cử.

there is a heated race for the presidential elections.

Có một cuộc đua sôi nổi cho cuộc bầu cử tổng thống.

the electoral commission oversees the fairness of elections.

Hội đồng bầu cử giám sát tính công bằng của các cuộc bầu cử.

many young people are participating in their first elections.

Nhiều người trẻ tham gia vào lần bầu cử đầu tiên của họ.

the polls predicted a close outcome for the elections.

Các cuộc thăm dò dư luận dự báo kết quả cuộc bầu cử sẽ rất sát nhau.

he decided to abstain from the elections this year.

Anh ấy đã quyết định không tham gia bầu cử năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay