earthquake
động đất
She quaked with fright.
Cô ấy run rẩy vì sợ hãi.
The ground quaked under his feet.
Đất rung chuyển dưới chân anh.
And this ten-thousandfold cosmos shivered &quivered &quaked,
Và vũ trụ mười vạn lần ấy run rẩy, quằn quại và động đất,
The earthquake caused buildings to quake.
Trận động đất khiến các tòa nhà rung chuyển.
The news of the quake spread quickly through the town.
Tin tức về trận động đất lan truyền nhanh chóng trong thị trấn.
She felt her heart quake with fear.
Cô cảm thấy trái tim mình run rẩy vì sợ hãi.
The aftershocks continued to quake the region.
Các dư chấn tiếp tục gây rung chuyển khu vực.
The thought of failing made her knees quake.
Nghĩ đến việc thất bại khiến đầu gối cô run rẩy.
The sudden quake startled the birds into flight.
Trận động đất đột ngột khiến những chú chim hoảng sợ và bay đi.
The quake left a trail of destruction in its wake.
Trận động đất để lại một dấu vết của sự tàn phá.
The quake was so powerful that it could be felt miles away.
Trận động đất quá mạnh đến mức có thể cảm nhận được từ xa.
The ground began to quake as the volcano erupted.
Đất bắt đầu rung chuyển khi núi lửa phun trào.
The quake rattled windows and doors in the neighborhood.
Trận động đất khiến cửa sổ và cửa ra vào trong khu phố rung lên.
earthquake
động đất
She quaked with fright.
Cô ấy run rẩy vì sợ hãi.
The ground quaked under his feet.
Đất rung chuyển dưới chân anh.
And this ten-thousandfold cosmos shivered &quivered &quaked,
Và vũ trụ mười vạn lần ấy run rẩy, quằn quại và động đất,
The earthquake caused buildings to quake.
Trận động đất khiến các tòa nhà rung chuyển.
The news of the quake spread quickly through the town.
Tin tức về trận động đất lan truyền nhanh chóng trong thị trấn.
She felt her heart quake with fear.
Cô cảm thấy trái tim mình run rẩy vì sợ hãi.
The aftershocks continued to quake the region.
Các dư chấn tiếp tục gây rung chuyển khu vực.
The thought of failing made her knees quake.
Nghĩ đến việc thất bại khiến đầu gối cô run rẩy.
The sudden quake startled the birds into flight.
Trận động đất đột ngột khiến những chú chim hoảng sợ và bay đi.
The quake left a trail of destruction in its wake.
Trận động đất để lại một dấu vết của sự tàn phá.
The quake was so powerful that it could be felt miles away.
Trận động đất quá mạnh đến mức có thể cảm nhận được từ xa.
The ground began to quake as the volcano erupted.
Đất bắt đầu rung chuyển khi núi lửa phun trào.
The quake rattled windows and doors in the neighborhood.
Trận động đất khiến cửa sổ và cửa ra vào trong khu phố rung lên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay