earthquakes and quakes
động đất và rung chấn
after quakes
sau rung chấn
quakes occur
rung chấn xảy ra
quakes felt
cảm nhận được rung chấn
major quakes
rung chấn lớn
quakes predicted
dự đoán rung chấn
quakes register
ghi nhận rung chấn
quakes shake
rung chấn làm rung chuyển
quakes damage
rung chấn gây thiệt hại
quakes warning
cảnh báo về rung chấn
earthquakes can cause severe damage to buildings.
động đất có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các tòa nhà.
the region is known for its frequent quakes.
khu vực này nổi tiếng với những trận động đất thường xuyên.
after the quakes, many people were left homeless.
sau những trận động đất, nhiều người phải mất nhà cửa.
scientists study quakes to better predict them.
các nhà khoa học nghiên cứu động đất để dự đoán chúng tốt hơn.
quakes can trigger tsunamis in coastal areas.
động đất có thể gây ra sóng thần ở các khu vực ven biển.
the earthquake's quakes were felt hundreds of miles away.
những cơn địa chấn từ trận động đất đã được cảm nhận hàng trăm dặm.
emergency services respond quickly after quakes.
các dịch vụ khẩn cấp phản ứng nhanh chóng sau các trận động đất.
people often panic during strong quakes.
mọi người thường hoảng loạn trong những trận động đất mạnh.
quakes can also lead to landslides in hilly areas.
động đất cũng có thể gây ra sạt lở đất ở những vùng đồi núi.
preparation is key to surviving quakes.
chuẩn bị là chìa khóa để sống sót sau các trận động đất.
earthquakes and quakes
động đất và rung chấn
after quakes
sau rung chấn
quakes occur
rung chấn xảy ra
quakes felt
cảm nhận được rung chấn
major quakes
rung chấn lớn
quakes predicted
dự đoán rung chấn
quakes register
ghi nhận rung chấn
quakes shake
rung chấn làm rung chuyển
quakes damage
rung chấn gây thiệt hại
quakes warning
cảnh báo về rung chấn
earthquakes can cause severe damage to buildings.
động đất có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các tòa nhà.
the region is known for its frequent quakes.
khu vực này nổi tiếng với những trận động đất thường xuyên.
after the quakes, many people were left homeless.
sau những trận động đất, nhiều người phải mất nhà cửa.
scientists study quakes to better predict them.
các nhà khoa học nghiên cứu động đất để dự đoán chúng tốt hơn.
quakes can trigger tsunamis in coastal areas.
động đất có thể gây ra sóng thần ở các khu vực ven biển.
the earthquake's quakes were felt hundreds of miles away.
những cơn địa chấn từ trận động đất đã được cảm nhận hàng trăm dặm.
emergency services respond quickly after quakes.
các dịch vụ khẩn cấp phản ứng nhanh chóng sau các trận động đất.
people often panic during strong quakes.
mọi người thường hoảng loạn trong những trận động đất mạnh.
quakes can also lead to landslides in hilly areas.
động đất cũng có thể gây ra sạt lở đất ở những vùng đồi núi.
preparation is key to surviving quakes.
chuẩn bị là chìa khóa để sống sót sau các trận động đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay