| số nhiều | quarrelsomenesses |
quarrelsomeness in nature
tính hay cãi vã trong tự nhiên
quarrelsomeness of children
tính hay cãi vã của trẻ em
quarrelsomeness breeds conflict
tính hay cãi vã gây ra xung đột
quarrelsomeness in relationships
tính hay cãi vã trong các mối quan hệ
quarrelsomeness among peers
tính hay cãi vã giữa những người đồng trang lứa
quarrelsomeness and strife
tính hay cãi vã và tranh chấp
quarrelsomeness in discussions
tính hay cãi vã trong các cuộc thảo luận
quarrelsomeness can escalate
tính hay cãi vã có thể leo thang
quarrelsomeness of adults
tính hay cãi vã của người lớn
his quarrelsomeness often drives people away.
Tính hay cãi vã của anh ấy thường khiến mọi người xa lánh.
quarrelsomeness can lead to unnecessary conflicts.
Tính hay cãi vã có thể dẫn đến những xung đột không cần thiết.
she tried to avoid his quarrelsomeness during the meeting.
Cô ấy đã cố gắng tránh tính hay cãi vã của anh ấy trong cuộc họp.
his quarrelsomeness is well-known in the office.
Tính hay cãi vã của anh ấy được biết đến rộng rãi trong văn phòng.
quarrelsomeness can ruin friendships.
Tính hay cãi vã có thể phá hỏng tình bạn.
they tried to manage her quarrelsomeness with patience.
Họ đã cố gắng quản lý tính hay cãi vã của cô ấy bằng sự kiên nhẫn.
his quarrelsomeness was evident during family gatherings.
Tính hay cãi vã của anh ấy rất rõ ràng trong các buổi tụ họp gia đình.
quarrelsomeness can be a sign of deeper issues.
Tính hay cãi vã có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
they decided to address his quarrelsomeness in therapy.
Họ quyết định giải quyết tính hay cãi vã của anh ấy bằng liệu pháp tâm lý.
her quarrelsomeness often makes discussions difficult.
Tính hay cãi vã của cô ấy thường khiến các cuộc thảo luận trở nên khó khăn.
quarrelsomeness in nature
tính hay cãi vã trong tự nhiên
quarrelsomeness of children
tính hay cãi vã của trẻ em
quarrelsomeness breeds conflict
tính hay cãi vã gây ra xung đột
quarrelsomeness in relationships
tính hay cãi vã trong các mối quan hệ
quarrelsomeness among peers
tính hay cãi vã giữa những người đồng trang lứa
quarrelsomeness and strife
tính hay cãi vã và tranh chấp
quarrelsomeness in discussions
tính hay cãi vã trong các cuộc thảo luận
quarrelsomeness can escalate
tính hay cãi vã có thể leo thang
quarrelsomeness of adults
tính hay cãi vã của người lớn
his quarrelsomeness often drives people away.
Tính hay cãi vã của anh ấy thường khiến mọi người xa lánh.
quarrelsomeness can lead to unnecessary conflicts.
Tính hay cãi vã có thể dẫn đến những xung đột không cần thiết.
she tried to avoid his quarrelsomeness during the meeting.
Cô ấy đã cố gắng tránh tính hay cãi vã của anh ấy trong cuộc họp.
his quarrelsomeness is well-known in the office.
Tính hay cãi vã của anh ấy được biết đến rộng rãi trong văn phòng.
quarrelsomeness can ruin friendships.
Tính hay cãi vã có thể phá hỏng tình bạn.
they tried to manage her quarrelsomeness with patience.
Họ đã cố gắng quản lý tính hay cãi vã của cô ấy bằng sự kiên nhẫn.
his quarrelsomeness was evident during family gatherings.
Tính hay cãi vã của anh ấy rất rõ ràng trong các buổi tụ họp gia đình.
quarrelsomeness can be a sign of deeper issues.
Tính hay cãi vã có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
they decided to address his quarrelsomeness in therapy.
Họ quyết định giải quyết tính hay cãi vã của anh ấy bằng liệu pháp tâm lý.
her quarrelsomeness often makes discussions difficult.
Tính hay cãi vã của cô ấy thường khiến các cuộc thảo luận trở nên khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay