| số nhiều | disagreeablenesses |
disagreeableness factor
yếu tố bất đồng
avoiding disagreeableness
tránh bất đồng
source of disagreeableness
nguồn gốc của bất đồng
experiencing disagreeableness
trải nghiệm bất đồng
caused disagreeableness
gây ra bất đồng
despite disagreeableness
mặc dù có bất đồng
with disagreeableness
cùng với bất đồng
displaying disagreeableness
thể hiện bất đồng
overcoming disagreeableness
vượt qua bất đồng
feeling disagreeableness
cảm thấy bất đồng
her inherent disagreeableness made maintaining friendships difficult.
Tính bướng bỉnh bẩm sinh của cô ấy khiến việc duy trì các mối quan hệ bạn bè trở nên khó khăn.
the team's success was hampered by a pervasive disagreeableness among members.
Thành công của đội nhóm bị cản trở bởi sự bướng bỉnh phổ biến giữa các thành viên.
despite his efforts, he couldn't overcome his natural disagreeableness.
Dù đã cố gắng, anh ấy vẫn không thể vượt qua tính bướng bỉnh tự nhiên của mình.
dealing with her disagreeableness required a great deal of patience.
Đối phó với tính bướng bỉnh của cô ấy đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
the customer's disagreeableness escalated into a shouting match.
Tính bướng bỉnh của khách hàng đã leo thang thành một cuộc cãi vã lớn.
we attributed his disagreeableness to a stressful day at work.
Chúng tôi cho rằng tính bướng bỉnh của anh ấy là do một ngày làm việc căng thẳng.
the manager addressed the issue of disagreeableness in the workplace.
Người quản lý đã giải quyết vấn đề về tính bướng bỉnh tại nơi làm việc.
his disagreeableness was a constant source of tension for the family.
Tính bướng bỉnh của anh ấy là nguồn căng thẳng không ngừng cho gia đình.
she masked her own disagreeableness with a charming smile.
Cô ấy che giấu tính bướng bỉnh của mình bằng nụ cười hấp dẫn.
the project suffered due to a general atmosphere of disagreeableness.
Dự án bị ảnh hưởng do bầu không khí chung của sự bướng bỉnh.
we tried to ignore his disagreeableness and focus on the task at hand.
Chúng tôi cố gắng bỏ qua tính bướng bỉnh của anh ấy và tập trung vào nhiệm vụ đang làm.
disagreeableness factor
yếu tố bất đồng
avoiding disagreeableness
tránh bất đồng
source of disagreeableness
nguồn gốc của bất đồng
experiencing disagreeableness
trải nghiệm bất đồng
caused disagreeableness
gây ra bất đồng
despite disagreeableness
mặc dù có bất đồng
with disagreeableness
cùng với bất đồng
displaying disagreeableness
thể hiện bất đồng
overcoming disagreeableness
vượt qua bất đồng
feeling disagreeableness
cảm thấy bất đồng
her inherent disagreeableness made maintaining friendships difficult.
Tính bướng bỉnh bẩm sinh của cô ấy khiến việc duy trì các mối quan hệ bạn bè trở nên khó khăn.
the team's success was hampered by a pervasive disagreeableness among members.
Thành công của đội nhóm bị cản trở bởi sự bướng bỉnh phổ biến giữa các thành viên.
despite his efforts, he couldn't overcome his natural disagreeableness.
Dù đã cố gắng, anh ấy vẫn không thể vượt qua tính bướng bỉnh tự nhiên của mình.
dealing with her disagreeableness required a great deal of patience.
Đối phó với tính bướng bỉnh của cô ấy đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
the customer's disagreeableness escalated into a shouting match.
Tính bướng bỉnh của khách hàng đã leo thang thành một cuộc cãi vã lớn.
we attributed his disagreeableness to a stressful day at work.
Chúng tôi cho rằng tính bướng bỉnh của anh ấy là do một ngày làm việc căng thẳng.
the manager addressed the issue of disagreeableness in the workplace.
Người quản lý đã giải quyết vấn đề về tính bướng bỉnh tại nơi làm việc.
his disagreeableness was a constant source of tension for the family.
Tính bướng bỉnh của anh ấy là nguồn căng thẳng không ngừng cho gia đình.
she masked her own disagreeableness with a charming smile.
Cô ấy che giấu tính bướng bỉnh của mình bằng nụ cười hấp dẫn.
the project suffered due to a general atmosphere of disagreeableness.
Dự án bị ảnh hưởng do bầu không khí chung của sự bướng bỉnh.
we tried to ignore his disagreeableness and focus on the task at hand.
Chúng tôi cố gắng bỏ qua tính bướng bỉnh của anh ấy và tập trung vào nhiệm vụ đang làm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay