combativeness

[Mỹ]/[ˈkɒmbətɪvnəs]/
[Anh]/[ˈkɑːmbətɪvnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái sẵn sàng chiến đấu; Một thái độ hoặc hành vi hung hăng.
adj. Có hoặc thể hiện bản chất hoặc xu hướng hung hăng.
Word Forms
số nhiềucombativenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

combativeness displayed

sự hung hăng thể hiện

combativeness rising

sự hung hăng gia tăng

combativeness evident

sự hung hăng rõ ràng

combativeness lessened

sự hung hăng giảm bớt

combativeness within

sự hung hăng bên trong

combativeness sparked

sự hung hăng bùng phát

combativeness stifled

sự hung hăng bị kìm hãm

combativeness fueled

sự hung hăng được thúc đẩy

combativeness tested

sự hung hăng bị thử thách

combativeness overcome

sự hung hăng bị khắc phục

Câu ví dụ

the team's combativeness fueled their victory in the championship game.

tính cạnh tranh của đội đã thúc đẩy chiến thắng của họ trong trận chung kết.

despite his small stature, he displayed a surprising amount of combativeness.

bất chấp chiều cao khiêm tốn của mình, anh ấy đã thể hiện một lượng tính cạnh tranh đáng ngạc nhiên.

her combativeness on the debate stage impressed the audience.

tính cạnh tranh của cô ấy trên sân khấu tranh luận đã gây ấn tượng với khán giả.

we need to channel their combativeness into productive activities.

chúng ta cần chuyển hướng tính cạnh tranh của họ vào các hoạt động hiệu quả.

the politician's aggressive combativeness alienated many voters.

tính cạnh tranh hung hăng của chính trị gia đã khiến nhiều người bỏ phiếu cảm thấy xa cách.

the dog's combativeness towards other animals required careful management.

tính cạnh tranh của chú chó đối với các động vật khác đòi hỏi sự quản lý cẩn thận.

he tempered his combativeness with diplomacy and negotiation.

anh ấy đã làm dịu tính cạnh tranh của mình bằng ngoại giao và thương lượng.

the referee warned the players about their excessive combativeness.

trọng tài cảnh báo các cầu thủ về tính cạnh tranh quá mức của họ.

the company fostered a culture of combativeness to drive innovation.

công ty đã thúc đẩy một văn hóa cạnh tranh để thúc đẩy đổi mới.

her inherent combativeness made her a formidable opponent.

tính cạnh tranh bẩm sinh của cô ấy khiến cô ấy trở thành đối thủ đáng gờm.

the debate highlighted the combativeness of the two candidates.

cuộc tranh luận làm nổi bật tính cạnh tranh của hai ứng cử viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay