racer

[Mỹ]/'reɪsə/
[Anh]/'resɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đối thủ; a. phương tiện được sử dụng để đua.
Word Forms
số nhiềuracers

Câu ví dụ

racers neck-and-neck at the finish.

Những người đua tranh nhau từng chút một ở vạch đích.

drag racers burning up the track.

Những tay đua xe kéo đốt cháy đường đua.

Three racers finished with almost exactly the same time.

Ba tay đua đã về đích với thời gian gần như bằng nhau.

The racer meant to win the 500-mile race at all hazards.

Tay đua đã cố gắng hết sức để giành chiến thắng trong cuộc đua 500 dặm.

The downhill racer edged her opponent out on the middle stretch.

Vận động viên trượt xuống đã vượt lên đối thủ của mình ở đoạn giữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay