| số nhiều | ragouts |
beef ragout
ragout thịt bò
vegetable ragout
ragout rau củ
chicken ragout
ragout gà
lamb ragout
ragout thịt cừu
pork ragout
ragout thịt lợn
fish ragout
ragout cá
mushroom ragout
ragout nấm
ragout sauce
sốt ragout
ragout dish
món ragout
ragout recipe
công thức ragout
he prepared a delicious ragout for dinner.
Anh ấy đã chuẩn bị một ragout ngon tuyệt cho bữa tối.
the chef's special ragout was a hit at the restaurant.
Ragout đặc biệt của đầu bếp rất được ưa chuộng tại nhà hàng.
we enjoyed a rich beef ragout with fresh bread.
Chúng tôi đã thưởng thức một ragout thịt bò béo ngậy với bánh mì tươi.
ragout can be made with various meats and vegetables.
Ragout có thể được làm với nhiều loại thịt và rau củ.
she served the ragout with a side of rice.
Cô ấy phục vụ ragout với một đĩa cơm.
the recipe calls for a hearty ragout that warms the soul.
Công thức yêu cầu một ragout đậm đà làm ấm tâm hồn.
ragout is a traditional dish in many cultures.
Ragout là một món ăn truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
after a long day, a bowl of ragout is very comforting.
Sau một ngày dài, một bát ragout rất dễ chịu.
he added herbs to the ragout for extra flavor.
Anh ấy thêm các loại thảo mộc vào ragout để tăng thêm hương vị.
the ragout simmered on the stove for hours.
Ragout đun liu riu trên bếp trong nhiều giờ.
beef ragout
ragout thịt bò
vegetable ragout
ragout rau củ
chicken ragout
ragout gà
lamb ragout
ragout thịt cừu
pork ragout
ragout thịt lợn
fish ragout
ragout cá
mushroom ragout
ragout nấm
ragout sauce
sốt ragout
ragout dish
món ragout
ragout recipe
công thức ragout
he prepared a delicious ragout for dinner.
Anh ấy đã chuẩn bị một ragout ngon tuyệt cho bữa tối.
the chef's special ragout was a hit at the restaurant.
Ragout đặc biệt của đầu bếp rất được ưa chuộng tại nhà hàng.
we enjoyed a rich beef ragout with fresh bread.
Chúng tôi đã thưởng thức một ragout thịt bò béo ngậy với bánh mì tươi.
ragout can be made with various meats and vegetables.
Ragout có thể được làm với nhiều loại thịt và rau củ.
she served the ragout with a side of rice.
Cô ấy phục vụ ragout với một đĩa cơm.
the recipe calls for a hearty ragout that warms the soul.
Công thức yêu cầu một ragout đậm đà làm ấm tâm hồn.
ragout is a traditional dish in many cultures.
Ragout là một món ăn truyền thống ở nhiều nền văn hóa.
after a long day, a bowl of ragout is very comforting.
Sau một ngày dài, một bát ragout rất dễ chịu.
he added herbs to the ragout for extra flavor.
Anh ấy thêm các loại thảo mộc vào ragout để tăng thêm hương vị.
the ragout simmered on the stove for hours.
Ragout đun liu riu trên bếp trong nhiều giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay