raids

[Mỹ]/[reɪdz]/
[Anh]/[reɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cuộc tấn công bất ngờ, thường là vào một tòa nhà hoặc địa điểm, bởi một nhóm quân đội hoặc cảnh sát; Một loạt các cuộc đột kích.
v. Thực hiện một cuộc đột kích hoặc các cuộc đột kích; Tấn công một địa điểm một cách bất ngờ và bạo lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

police raids

các cuộc đột kích của cảnh sát

dawn raids

các cuộc đột kích vào lúc bình minh

surprise raids

các cuộc đột kích bất ngờ

house raids

các cuộc đột kích nhà

conducted raids

các cuộc đột kích được tiến hành

repeated raids

các cuộc đột kích lặp đi lặp lại

avoid raids

tránh các cuộc đột kích

planning raids

lên kế hoạch đột kích

raid sites

các địa điểm đột kích

recent raids

các cuộc đột kích gần đây

Câu ví dụ

police conducted surprise raids on several suspected drug houses.

Cảnh sát đã tiến hành các cuộc đột kích bất ngờ vào một số nơi nghi ngờ là ổ sản xuất và buôn bán ma túy.

the team planned coordinated raids to disrupt the criminal network.

Nhóm đã lên kế hoạch các cuộc đột kích phối hợp để phá vỡ mạng lưới tội phạm.

early morning raids targeted businesses suspected of tax evasion.

Các cuộc đột kích vào buổi sáng sớm đã nhắm vào các doanh nghiệp bị nghi ngờ trốn thuế.

the military launched raids against enemy positions in the mountains.

Quân đội đã tiến hành các cuộc đột kích vào các vị trí của địch trên núi.

frequent raids by customs officials seized smuggled goods.

Các cuộc đột kích thường xuyên của các quan chức hải quan đã thu giữ hàng hóa nhập lậu.

the investigation led to a series of successful raids and arrests.

Cuộc điều tra dẫn đến một loạt các cuộc đột kích và bắt giữ thành công.

the government authorized the raids following a lengthy investigation.

Chính phủ đã cho phép các cuộc đột kích sau một cuộc điều tra kéo dài.

news reports detailed the aftermath of the warehouse raids.

Các báo cáo tin tức đã mô tả hậu quả của các cuộc đột kích kho hàng.

the activists condemned the police raids as excessive force.

Các nhà hoạt động đã lên án các cuộc đột kích của cảnh sát là sử dụng vũ lực quá mức.

the software detected unusual activity, triggering security raids.

Phần mềm đã phát hiện hoạt động bất thường, kích hoạt các cuộc đột kích an ninh.

the company faced multiple raids related to intellectual property theft.

Công ty phải đối mặt với nhiều cuộc đột kích liên quan đến trộm cắp tài sản trí tuệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay