raked

[Mỹ]/reikt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghiêng; đã thu hoạch
Word Forms
thì quá khứraked
quá khứ phân từraked

Cụm từ & Cách kết hợp

leaves raked

lá thu gom

lawn raked

cỏ đã được nhặt

raked the garden

đã nhặt vườn

raked the soil

đã nhặt đất

raked the sand

đã nhặt cát

rake angle

góc rẽ

rake face

mặt cạo

rake in

thu vào

rake up

nhặt lên

back rake

bật rake

Câu ví dụ

Jim raked in half the pot.

Jim đã thu về một nửa số tiền trong pot.

her fingers raked Bill's face.

Những ngón tay của cô ấy đã lướt trên mặt Bill.

she raked a comb through her hair.

Cô ấy vuốt một chiếc lược qua mái tóc của mình.

the road was raked with machine-gun fire.

Con đường bị rải rác bởi đạn súng máy.

He raked the hillside with powerful glasses.

Anh ta quan sát sườn đồi bằng kính viễn vọng mạnh.

He raked the soil to even it off.

Anh ta đã cào đất để làm cho nó bằng phẳng.

she raked her hair back with her fingers.

Cô ấy đã vuốt tóc ra sau bằng ngón tay.

raked through the files for the misplaced letter.

xem xét qua các tài liệu để tìm lá thư bị làm lạc.

The dog raked up a burled bone from the rose bed.

Con chó đã đào lên một chiếc xương bị chôn từ vườn hoa hồng.

his icy gaze raked mercilessly over Lissa's slender figure.

Ánh mắt băng giá của hắn quét qua dáng vóc mảnh khảnh của Lissa một cách tàn nhẫn.

he raked through his pockets and brought out a five-pound note.

Anh ta lục lọi trong túi và lấy ra một tờ tiền năm bảng.

The two scouts, swimming across the river, managed to keep under as the enemy's searchlight raked the surface.

Hai trinh sát viên, bơi qua sông, đã cố gắng giữ cho dưới mặt nước khi đèn tìm kiếm của kẻ thù quét qua bề mặt.

Ví dụ thực tế

So does Facebook's ability to rake in money.

Vậy khả năng thu hút tiền của Facebook thì sao?

Nguồn: The Economist (Summary)

His gray eyes raked Harry's forehead.

Đôi mắt xám của anh ta lướt ngang trán Harry.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Maybe she's angry that he didn't rake the farm?

Có lẽ cô ấy tức giận vì anh ấy không nhặt cỏ?

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

She came alongside and raked him fore and aft.

Cô ấy đến bên cạnh và nhặt cỏ khắp nơi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

One Saturday morning Billy was raking the grass.

Một sáng thứ bảy, Billy đang nhặt cỏ.

Nguồn: American Elementary School English 3

He raked his bowl out with a long stick.

Anh ta dùng một cây gậy dài để nhặt bát.

Nguồn: American Elementary English 2

He could think quickly, and he remembered his rake.

Anh ta có thể suy nghĩ nhanh chóng và nhớ ra chiếc xẻng của mình.

Nguồn: American Elementary School English 3

This is a hoe, and this is a rake.

Đây là một cái xẻng và đây là một cái xẻng.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Originally, we all used hand rakes.

Ban đầu, tất cả chúng tôi đều sử dụng xẻng cầm tay.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

Conan the Barbarian raked in more than $100 million at the box office.

Conan tàn bạo đã thu về hơn 100 triệu đô la tại phòng vé.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay