rarest

[Mỹ]/[ˈreəst]/
[Anh]/[ˈrɛərɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ít phổ biến nhất; hiếm nhất; đặc biệt nhất; phi thường; dùng để mô tả một thứ rất khó tìm thấy hoặc có được

Cụm từ & Cách kết hợp

rarest bird

con chim hiếm nhất

rarest find

điều quý giá nhất

rarest case

trường hợp hiếm nhất

rarest earth

đất hiếm nhất

rarest moment

khoảnh khắc hiếm nhất

rarer still

càng hiếm hơn nữa

rarer now

hiếm hơn bây giờ

finding rarest

tìm kiếm thứ hiếm nhất

rarest species

loài hiếm nhất

rarer than

hiếm hơn

Câu ví dụ

the rarest flower in the world is the corpse lily.

Hoa hiếm nhất trên thế giới là hoa xác chết.

finding a four-leaf clover is like finding one of the rarest treasures.

Tìm thấy một lá bốn lá là giống như tìm thấy một trong những báu vật hiếm nhất.

the rarest book in the library sold for millions of dollars.

Sách hiếm nhất trong thư viện đã được bán với giá hàng triệu đô la.

what is the rarest animal species on earth today?

Loài động vật hiếm nhất trên Trái Đất hiện nay là gì?

he collected stamps, focusing on the rarest and most unusual ones.

Ông sưu tập tem, tập trung vào những con tem hiếm và kỳ lạ nhất.

the rarest color in nature is true blue.

Màu hiếm nhất trong tự nhiên là màu xanh lam chân thực.

the rarest genetic mutation can lead to unique abilities.

Biến đổi gen hiếm nhất có thể dẫn đến những khả năng độc đáo.

she sought out the rarest vintage wines from around the globe.

Cô tìm kiếm những loại rượu vang cổ hiếm nhất từ khắp nơi trên thế giới.

the rarest earth mineral is francium.

Đá quý hiếm nhất trên Trái Đất là francium.

the rarest opportunity presented itself, and she took it.

Cơ hội hiếm nhất xuất hiện và cô đã nắm bắt nó.

he learned about the rarest languages spoken by only a few people.

Ông học về những ngôn ngữ hiếm nhất được nói bởi chỉ một số ít người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay