high rater
người đánh giá cao
low rater
người đánh giá thấp
peer rater
người đánh giá ngang hàng
self rater
người tự đánh giá
external rater
người đánh giá bên ngoài
expert rater
người đánh giá chuyên gia
anonymous rater
người đánh giá ẩn danh
blind rater
người đánh giá mù
primary rater
người đánh giá chính
secondary rater
người đánh giá phụ
the rater assessed the quality of the submissions.
người đánh giá đã đánh giá chất lượng của các bài nộp.
she was selected as a rater for the competition.
cô ấy đã được chọn làm người đánh giá cho cuộc thi.
the rater provided detailed feedback on the project.
người đánh giá đã cung cấp phản hồi chi tiết về dự án.
each rater had a unique perspective on the performance.
mỗi người đánh giá đều có quan điểm độc đáo về hiệu suất.
the rater's scores were crucial for the final decision.
điểm số của người đánh giá rất quan trọng đối với quyết định cuối cùng.
we need more raters to evaluate the entries.
chúng tôi cần nhiều người đánh giá hơn để đánh giá các bài nộp.
the rater's job is to ensure fairness in the evaluation process.
công việc của người đánh giá là đảm bảo tính công bằng trong quá trình đánh giá.
he trained to become a certified rater in his field.
anh ấy đã được đào tạo để trở thành người đánh giá được chứng nhận trong lĩnh vực của mình.
the rater's comments helped improve the quality of the work.
nhận xét của người đánh giá đã giúp cải thiện chất lượng công việc.
feedback from the rater was invaluable for the team.
phản hồi từ người đánh giá vô cùng quý giá đối với nhóm.
high rater
người đánh giá cao
low rater
người đánh giá thấp
peer rater
người đánh giá ngang hàng
self rater
người tự đánh giá
external rater
người đánh giá bên ngoài
expert rater
người đánh giá chuyên gia
anonymous rater
người đánh giá ẩn danh
blind rater
người đánh giá mù
primary rater
người đánh giá chính
secondary rater
người đánh giá phụ
the rater assessed the quality of the submissions.
người đánh giá đã đánh giá chất lượng của các bài nộp.
she was selected as a rater for the competition.
cô ấy đã được chọn làm người đánh giá cho cuộc thi.
the rater provided detailed feedback on the project.
người đánh giá đã cung cấp phản hồi chi tiết về dự án.
each rater had a unique perspective on the performance.
mỗi người đánh giá đều có quan điểm độc đáo về hiệu suất.
the rater's scores were crucial for the final decision.
điểm số của người đánh giá rất quan trọng đối với quyết định cuối cùng.
we need more raters to evaluate the entries.
chúng tôi cần nhiều người đánh giá hơn để đánh giá các bài nộp.
the rater's job is to ensure fairness in the evaluation process.
công việc của người đánh giá là đảm bảo tính công bằng trong quá trình đánh giá.
he trained to become a certified rater in his field.
anh ấy đã được đào tạo để trở thành người đánh giá được chứng nhận trong lĩnh vực của mình.
the rater's comments helped improve the quality of the work.
nhận xét của người đánh giá đã giúp cải thiện chất lượng công việc.
feedback from the rater was invaluable for the team.
phản hồi từ người đánh giá vô cùng quý giá đối với nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay