rationale

[Mỹ]/ˌræʃəˈnɑːl/
[Anh]/ˌræʃəˈnæl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lý do; cơ sở logic.
Word Forms
số nhiềurationales

Câu ví dụ

he explained the rationale behind the change.

anh ấy đã giải thích lý do đằng sau sự thay đổi.

his columns are just rationales for every kind of rancid prejudice.

các bài viết của anh ta chỉ là những lý do biện minh cho mọi loại thành kiến ​​rancid.

This paper reviews the rationale and medical values of these glycosaminoglycans that are categorized as heparin and heparinoid,chondroitin sulfate,hyaluronic acid,and chitosan.

Bài báo này đánh giá cơ sở và giá trị y tế của các glycosaminoglycan này được phân loại là heparin và heparinoid, chondroitin sulfate, hyaluronic acid và chitosan.

The company's rationale for the new policy was to increase productivity.

Lý do của công ty cho chính sách mới là để tăng năng suất.

She explained the rationale behind her decision to quit her job.

Cô ấy đã giải thích lý do đằng sau quyết định từ chức của cô.

The rationale for starting the project was to address a pressing need in the community.

Lý do bắt đầu dự án là để giải quyết một nhu cầu cấp bách trong cộng đồng.

It is important to understand the rationale behind the rules before implementing them.

Điều quan trọng là phải hiểu lý do đằng sau các quy tắc trước khi thực hiện chúng.

The rationale for including more fruits and vegetables in your diet is to improve your overall health.

Lý do nên ăn nhiều trái cây và rau quả hơn trong chế độ ăn uống của bạn là để cải thiện sức khỏe tổng thể.

The rationale for choosing that particular location for the store was its high foot traffic.

Lý do chọn địa điểm đó cho cửa hàng là lưu lượng người đi bộ cao.

Understanding the rationale behind a decision can help you make better choices in the future.

Hiểu lý do đằng sau một quyết định có thể giúp bạn đưa ra những lựa chọn tốt hơn trong tương lai.

The rationale for investing in renewable energy is to reduce carbon emissions and combat climate change.

Lý do đầu tư vào năng lượng tái tạo là để giảm lượng khí thải carbon và chống lại biến đổi khí hậu.

Before making any changes to the system, we need to carefully consider the rationale behind each modification.

Trước khi thực hiện bất kỳ thay đổi nào đối với hệ thống, chúng ta cần cẩn thận xem xét lý do đằng sau mỗi sửa đổi.

The rationale for establishing a mentorship program at work is to support professional development and growth.

Lý do thiết lập chương trình cố vấn tại nơi làm việc là để hỗ trợ phát triển chuyên nghiệp và phát triển.

Ví dụ thực tế

There doesn't seem to be any rationale behind this.

Có vẻ như không có lý do gì cho việc này cả.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2020 Collection

He says he doesn't understand the rationale here.

Anh ấy nói rằng anh ấy không hiểu lý do ở đây.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

But Toyota has several rationales here.

Nhưng Toyota có một số lý do ở đây.

Nguồn: Financial Times

Is there any rationale for building entire mansions of words?

Có lý do gì để xây dựng những tòa nhà bằng từ ngữ khổng lồ không?

Nguồn: Stephen King on Writing

That was the rationale at that time for that deal.

Đó là lý do tại thời điểm đó cho thương vụ đó.

Nguồn: Financial Times

They have no rationale for being owned by individuals on the street.

Họ không có lý do gì để bị sở hữu bởi những cá nhân trên đường phố.

Nguồn: Connection Magazine

So is that just it or is there any rationale behind the decision?

Vậy là vậy thôi hay có lý do gì cho quyết định đó?

Nguồn: Financial Times

Attorney General Jeff Sessions tried again to explain the rationale for the travel ban.

Tổng chưởng lý Jeff Sessions lại cố gắng giải thích lý do cho lệnh cấm du lịch.

Nguồn: NPR News March 2017 Compilation

Dig beneath the surface, and the two groups offer very different rationales for their optimism.

Tìm hiểu sâu hơn, và hai nhóm đưa ra những lý do rất khác nhau cho sự lạc quan của họ.

Nguồn: The Economist - International

So, what's the rationale behind this belief?

Vậy, lý do đằng sau niềm tin này là gì?

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay