rationales

[Mỹ]/[ˈræʃənəl]/
[Anh]/[ˈræʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n., pl. Một tập hợp các lý do hoặc sự biện minh.
v. Cung cấp một lý do hoặc sự biện minh cho điều gì đó.
n. Những lý do hoặc logic đằng sau một quyết định hoặc hành động.

Cụm từ & Cách kết hợp

present rationales

trình bày các lý do

examining rationales

xét xét các lý do

stated rationales

các lý do đã nêu

offering rationales

đưa ra các lý do

justifying rationales

đối chiếu các lý do

analyzing rationales

phân tích các lý do

compelling rationales

các lý do thuyết phục

valid rationales

các lý do hợp lệ

weak rationales

các lý do yếu kém

reviewing rationales

xem xét lại các lý do

Câu ví dụ

the committee carefully reviewed the rationales behind each proposal.

Ban hội đồng đã xem xét cẩn thận các lý do đằng sau mỗi đề xuất.

understanding the rationales for their decision is crucial for future planning.

Hiểu được những lý do đằng sau quyết định của họ là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch trong tương lai.

we need to clearly articulate our rationales to gain their support.

Chúng ta cần phải trình bày rõ ràng những lý do của mình để có được sự ủng hộ của họ.

the judge requested detailed rationales for the defendant's actions.

Thẩm phán yêu cầu các lý do chi tiết cho hành động của bị cáo.

presenting strong rationales is key to persuading the board.

Trình bày những lý do mạnh mẽ là chìa khóa để thuyết phục hội đồng.

the report outlined the rationales for the proposed policy changes.

Báo cáo phác thảo các lý do cho những thay đổi chính sách được đề xuất.

it's important to consider all rationales before making a final decision.

Điều quan trọng là phải xem xét tất cả các lý do trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

the team debated the various rationales for choosing this approach.

Nhóm đã tranh luận về nhiều lý do để lựa chọn phương pháp này.

she questioned the underlying rationales of the company's strategy.

Cô ấy đặt câu hỏi về những lý do cơ bản của chiến lược công ty.

the study examined the rationales driving consumer behavior.

Nghiên cứu đã xem xét các lý do thúc đẩy hành vi của người tiêu dùng.

providing solid rationales can strengthen your argument significantly.

Cung cấp những lý do vững chắc có thể củng cố đáng kể lập luận của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay