re-analyse

[Mỹ]/[ˌriːˈænəlɪs]/
[Anh]/[ˌriːˈænəlɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Phân tích lại; kiểm tra hoặc đánh giá lại một thứ, thường để sửa chữa hoặc cải thiện nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-analyse data

Tái phân tích dữ liệu

need to re-analyse

Cần phải tái phân tích

re-analysing results

Đang tái phân tích kết quả

re-analyse quickly

Tái phân tích nhanh chóng

re-analysed report

Báo cáo đã được tái phân tích

re-analyse situation

Tái phân tích tình hình

re-analyse options

Tái phân tích các lựa chọn

re-analyse performance

Tái phân tích hiệu suất

re-analysing evidence

Đang tái phân tích bằng chứng

re-analyse findings

Tái phân tích các phát hiện

Câu ví dụ

we need to re-analyse the data to identify any missed trends.

Chúng ta cần phân tích lại dữ liệu để xác định bất kỳ xu hướng nào bị bỏ sót.

the team will re-analyse the customer feedback to improve the product.

Đội ngũ sẽ phân tích lại phản hồi của khách hàng để cải thiện sản phẩm.

it's crucial to re-analyse the market conditions before launching the new campaign.

Rất quan trọng phải phân tích lại tình hình thị trường trước khi ra mắt chiến dịch mới.

the financial reports require a thorough re-analysis to ensure accuracy.

Báo cáo tài chính cần được phân tích lại kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác.

let's re-analyse the project timeline and budget to see if adjustments are needed.

Hãy phân tích lại thời gian biểu và ngân sách của dự án để xem liệu có cần điều chỉnh hay không.

the security footage was sent to experts to re-analyse for any suspicious activity.

Video an ninh đã được gửi cho các chuyên gia để phân tích lại nhằm phát hiện bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

the police decided to re-analyse the evidence found at the crime scene.

Cảnh sát đã quyết định phân tích lại bằng chứng được tìm thấy tại hiện trường vụ án.

we should re-analyse the survey results to understand the customer preferences better.

Chúng ta nên phân tích lại kết quả khảo sát để hiểu rõ hơn về sở thích của khách hàng.

the algorithm needs to be re-analysed and optimized for better performance.

Thuật toán cần được phân tích lại và tối ưu hóa để cải thiện hiệu suất.

the historical data was re-analysed using a new statistical model.

Dữ liệu lịch sử đã được phân tích lại bằng một mô hình thống kê mới.

the consultant suggested we re-analyse our sales strategy for better results.

Chuyên gia tư vấn đã đề xuất chúng ta phân tích lại chiến lược bán hàng để đạt được kết quả tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay