re-presentation

[Mỹ]/[ˌriːprɪˈzeŋˈteɪʃən]/
[Anh]/[ˌriːprɪˈzeŋˈteɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động trình bày lại một điều gì đó; một bản trình bày mới hoặc sửa đổi của một điều gì đó; một buổi biểu diễn hoặc trưng bày được trình bày lại.
v. Trình bày lại một điều gì đó.
Word Forms
số nhiềure-presentations

Cụm từ & Cách kết hợp

re-presentation layer

lớp trình bày lại

re-presentation of data

Việc trình bày lại dữ liệu

re-presentation skills

Kỹ năng trình bày lại

re-presentation meeting

Cuộc họp trình bày lại

re-presentation design

Thiết kế trình bày lại

re-presentation format

Định dạng trình bày lại

re-presentation strategy

Chiến lược trình bày lại

re-presentation project

Dự án trình bày lại

re-presentation process

Quy trình trình bày lại

re-presentation techniques

Kỹ thuật trình bày lại

Câu ví dụ

the lawyer's re-presentation of the evidence swayed the jury.

Việc trình bày lại bằng chứng của luật sư đã thuyết phục bồi thẩm đoàn.

we need a compelling re-presentation of our marketing strategy.

Chúng tôi cần một cách trình bày lại chiến lược marketing hấp dẫn.

the conference included a re-presentation of the research findings.

Hội nghị bao gồm việc trình bày lại các kết quả nghiên cứu.

a clear re-presentation is crucial for understanding the complex data.

Một cách trình bày lại rõ ràng là rất quan trọng để hiểu dữ liệu phức tạp.

the artist gave a unique re-presentation of the classic myth.

Nghệ sĩ đã đưa ra một cách trình bày lại độc đáo của huyền thoại cổ điển.

the board requested a detailed re-presentation of the financial report.

Hội đồng yêu cầu trình bày lại chi tiết báo cáo tài chính.

the speaker's re-presentation of the problem highlighted its urgency.

Việc trình bày lại vấn đề của diễn giả đã làm nổi bật tính cấp bách của nó.

the team prepared a visual re-presentation of the project timeline.

Đội ngũ đã chuẩn bị một cách trình bày lại trực quan về tiến độ dự án.

the museum offered a fascinating re-presentation of ancient history.

Bảo tàng cung cấp một cách trình bày lại hấp dẫn về lịch sử cổ đại.

the consultant suggested a complete re-presentation of the business model.

Cố vấn đề xuất một cách trình bày lại hoàn toàn mô hình kinh doanh.

the student's re-presentation of their thesis was well-received.

Việc trình bày lại luận án của sinh viên được đón nhận nồng nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay