re-release

[Mỹ]/[ˌriː.lɪːs]/
[Anh]/[ˌriː.lɪːs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động phát hành lại một thứ gì đó; phiên bản mới hoặc bản cập nhật của một thứ đã được phát hành trước đó.
v. (của một bộ phim, bản ghi âm hoặc sản phẩm) phát hành lại sau lần phát hành đầu tiên.
Word Forms
số nhiềure-releases

Cụm từ & Cách kết hợp

re-release date

Ngày phát hành lại

upcoming re-release

Phiên bản phát hành lại sắp tới

re-released version

Phiên bản đã được phát hành lại

re-release campaign

Chiến dịch phát hành lại

successful re-release

Phiên bản phát hành lại thành công

re-releasing soon

Sắp phát hành lại

announced re-release

Phiên bản phát hành lại đã được công bố

new re-release

Phiên bản phát hành lại mới

re-release plans

Kế hoạch phát hành lại

classic re-release

Phiên bản phát hành lại cổ điển

Câu ví dụ

the classic film will have a re-release in theaters next month.

Bộ phim kinh điển sẽ được phát hành lại tại các rạp chiếu tháng tới.

they announced a re-release of the remastered album with bonus tracks.

Họ đã công bố việc phát hành lại album được remix với các bài hát phụ tặng kèm.

the game studio plans a re-release with improved graphics and gameplay.

Studio game đang lên kế hoạch phát hành lại với đồ họa và gameplay được cải tiến.

a limited re-release of the collectible edition is scheduled for december.

Một phiên bản giới hạn của bản đặc biệt sẽ được phát hành lại vào tháng 12.

the band is celebrating its anniversary with a re-release of their debut album.

Band đang kỷ niệm sinh nhật bằng cách phát hành lại album đầu tay của họ.

the software company is preparing a re-release with bug fixes and security updates.

Công ty phần mềm đang chuẩn bị phát hành lại với các bản vá lỗi và cập nhật bảo mật.

the director oversaw the re-release, ensuring the original vision was preserved.

Đạo diễn đã giám sát việc phát hành lại, đảm bảo tầm nhìn ban đầu được giữ nguyên.

the re-release generated significant buzz among fans of the series.

Phiên bản phát hành lại đã tạo ra nhiều sự chú ý từ các fan của loạt phim.

a digital re-release on a new platform is being considered.

Một phiên bản phát hành lại kỹ thuật số trên nền tảng mới đang được xem xét.

the vinyl re-release proved incredibly popular with collectors.

Phiên bản phát hành lại vinyl đã trở nên cực kỳ phổ biến với các nhà sưu tập.

the studio hopes the re-release will boost sales and attract new viewers.

Studio hy vọng việc phát hành lại sẽ thúc đẩy doanh số và thu hút khán giả mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay