reissue

[Mỹ]/ˌri:ˈisju:/
[Anh]/ˌri'ɪʃu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động phát hành một cái gì đó lần nữa; cái gì đó đã được phát hành lại

vt. phát hành hoặc công bố lại

vi. được phát hành hoặc công bố lại
Word Forms
ngôi thứ ba số ítreissues
quá khứ phân từreissued
thì quá khứreissued
hiện tại phân từreissuing
số nhiềureissues

Cụm từ & Cách kết hợp

reissued version

phiên bản tái bản hành

reissue date

ngày tái bản hành

reissue policy

chính sách tái bản hành

Câu ví dụ

the book was reissued with a new epilogue.

cuốn sách đã được tái bản với một phần đệm mới.

Many books that are out of print are reissued in paperback form.

Nhiều cuốn sách đã hết bản quyền được tái bản dưới dạng bìa mềm.

That character was later reissued as an action figure, with the production moniker of Snaggletooth.

Nhân vật đó sau đó đã được tái bản dưới dạng một con búp bê hành động, với tên sản xuất là Snaggletooth.

later reissues bear a Medallic Art Company name). Davison's usually spelled out their last name in full.

các bản tái bản sau mang tên công ty Medallic Art (Davison thường viết đầy đủ tên họ của họ).

The company decided to reissue the popular book with a new cover design.

Công ty đã quyết định tái bản cuốn sách phổ biến với thiết kế bìa mới.

The artist announced plans to reissue their debut album on vinyl.

Nghệ sĩ thông báo kế hoạch tái bản album đầu tay của họ trên vinyl.

The vintage clothing store will reissue a limited edition of their best-selling dress.

Cửa hàng quần áo cổ điển sẽ tái bản một phiên bản giới hạn của chiếc váy bán chạy nhất của họ.

The record label will reissue a remastered version of the classic album.

Hãng thu âm sẽ tái bản một phiên bản đã được làm lại của album cổ điển.

Fans are excited about the news that the band will reissue their early demos.

Người hâm mộ rất vui mừng với tin tức rằng ban nhạc sẽ tái bản các bản demo ban đầu của họ.

The museum will reissue a special edition of the exhibition catalog for the anniversary.

Bảo tàng sẽ tái bản một phiên bản đặc biệt của danh mục triển lãm để kỷ niệm.

The publisher decided to reissue the author's out-of-print novels due to popular demand.

Nhà xuất bản đã quyết định tái bản các tiểu thuyết đã ngừng xuất bản của tác giả do nhu cầu cao.

The company will reissue a limited number of the popular sneaker style from the 90s.

Công ty sẽ tái bản một số lượng giới hạn của kiểu dáng giày thể thao phổ biến từ những năm 90.

The film studio announced plans to reissue a digitally restored version of the classic movie.

Xưởng phim thông báo kế hoạch tái bản một phiên bản phim cổ điển đã được phục hồi kỹ thuật số.

The fashion brand decided to reissue a collection of iconic pieces from their archives.

Thương hiệu thời trang đã quyết định tái bản một bộ sưu tập các món đồ mang tính biểu tượng từ kho lưu trữ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay