readmittance policy
chính sách tái nhập học
readmittance request
yêu cầu tái nhập học
readmittance form
mẫu đơn xin tái nhập học
readmittance fee
phí tái nhập học
readmittance process
quy trình tái nhập học
readmittance approval
sự chấp thuận tái nhập học
readmittance criteria
tiêu chí tái nhập học
readmittance guidelines
hướng dẫn tái nhập học
readmittance status
trạng thái tái nhập học
readmittance notification
thông báo tái nhập học
the school requires readmittance forms to be filled out.
trường học yêu cầu phải điền vào các mẫu đơn xin nhận lại.
after the suspension, he sought readmittance to the club.
sau khi bị đình chỉ, anh ấy đã tìm cách xin nhận lại vào câu lạc bộ.
readmittance to the program depends on meeting certain criteria.
việc nhận lại vào chương trình phụ thuộc vào việc đáp ứng một số tiêu chí nhất định.
the hospital has specific protocols for readmittance of patients.
bệnh viện có các quy trình cụ thể cho việc nhận lại bệnh nhân.
she was granted readmittance after completing the necessary training.
cô ấy đã được chấp thuận nhận lại sau khi hoàn thành khóa đào tạo cần thiết.
readmittance policies vary from one institution to another.
các chính sách nhận lại khác nhau từ cơ quan này sang cơ quan khác.
the committee reviewed her application for readmittance.
ủy ban đã xem xét đơn đăng ký xin nhận lại của cô ấy.
students must adhere to the rules for readmittance.
sinh viên phải tuân thủ các quy tắc về việc nhận lại.
his readmittance to the team was celebrated by his peers.
việc anh ấy được nhận lại vào đội đã được mọi người ăn mừng.
she was nervous about the readmittance interview.
cô ấy lo lắng về cuộc phỏng vấn xin nhận lại.
readmittance policy
chính sách tái nhập học
readmittance request
yêu cầu tái nhập học
readmittance form
mẫu đơn xin tái nhập học
readmittance fee
phí tái nhập học
readmittance process
quy trình tái nhập học
readmittance approval
sự chấp thuận tái nhập học
readmittance criteria
tiêu chí tái nhập học
readmittance guidelines
hướng dẫn tái nhập học
readmittance status
trạng thái tái nhập học
readmittance notification
thông báo tái nhập học
the school requires readmittance forms to be filled out.
trường học yêu cầu phải điền vào các mẫu đơn xin nhận lại.
after the suspension, he sought readmittance to the club.
sau khi bị đình chỉ, anh ấy đã tìm cách xin nhận lại vào câu lạc bộ.
readmittance to the program depends on meeting certain criteria.
việc nhận lại vào chương trình phụ thuộc vào việc đáp ứng một số tiêu chí nhất định.
the hospital has specific protocols for readmittance of patients.
bệnh viện có các quy trình cụ thể cho việc nhận lại bệnh nhân.
she was granted readmittance after completing the necessary training.
cô ấy đã được chấp thuận nhận lại sau khi hoàn thành khóa đào tạo cần thiết.
readmittance policies vary from one institution to another.
các chính sách nhận lại khác nhau từ cơ quan này sang cơ quan khác.
the committee reviewed her application for readmittance.
ủy ban đã xem xét đơn đăng ký xin nhận lại của cô ấy.
students must adhere to the rules for readmittance.
sinh viên phải tuân thủ các quy tắc về việc nhận lại.
his readmittance to the team was celebrated by his peers.
việc anh ấy được nhận lại vào đội đã được mọi người ăn mừng.
she was nervous about the readmittance interview.
cô ấy lo lắng về cuộc phỏng vấn xin nhận lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay