realisms

[Mỹ]/[ˈriːəlɪz(ə)m]/
[Anh]/[ˈriːəlɪz(ə)m]/

Dịch

n. đặc tính xuất hiện như thật hoặc thực sự; xu hướng thể hiện sự vật như chúng vốn là, không lý tưởng hóa; phong cách hoặc trường phái cụ thể mang tính hiện thực trong nghệ thuật hoặc văn học.

Cụm từ & Cách kết hợp

realism itself

chủ nghĩa hiện thực bản thân

facing realisms

đối mặt với các chủ nghĩa hiện thực

realisms abound

các chủ nghĩa hiện thực rất phổ biến

political realisms

chủ nghĩa hiện thực chính trị

grasping realisms

nắm bắt các chủ nghĩa hiện thực

beyond realisms

vượt qua các chủ nghĩa hiện thực

realism's influence

sức ảnh hưởng của chủ nghĩa hiện thực

showed realisms

cho thấy các chủ nghĩa hiện thực

examining realisms

khảo sát các chủ nghĩa hiện thực

daily realisms

chủ nghĩa hiện thực hàng ngày

Câu ví dụ

the film's realisms resonated with audiences who appreciated its honest portrayal of life.

Chủ nghĩa hiện thực của bộ phim đã cộng hưởng với khán giả những người trân trọng cách thể hiện chân thực về cuộc sống.

he argued that magical elements detracted from the story's overall realisms.

Ông cho rằng các yếu tố kỳ ảo làm giảm đi chủ nghĩa hiện thực tổng thể của câu chuyện.

the artist sought to capture the stark realisms of urban poverty in their paintings.

Nhà nghệ thuật muốn thể hiện rõ nét chủ nghĩa hiện thực khắc nghiệt của sự nghèo đói đô thị trong các bức tranh của mình.

despite its fantastical setting, the novel maintained a sense of gritty realisms.

Dù có bối cảnh kỳ ảo, tiểu thuyết vẫn duy trì được cảm giác hiện thực thô ráp.

the documentary aimed to present the realisms of the refugee crisis without sensationalism.

Phim tài liệu nhằm trình bày chủ nghĩa hiện thực của cuộc khủng hoảng tị nạn mà không có sự phô trương.

the play explored the complex realisms of family relationships and societal pressures.

Bản kịch khám phá những chủ nghĩa hiện thực phức tạp của các mối quan hệ gia đình và áp lực xã hội.

the author's commitment to portraying social realisms earned them critical acclaim.

Sự tận tụy của tác giả trong việc thể hiện chủ nghĩa hiện thực xã hội đã mang lại cho họ sự khen ngợi của giới phê bình.

the director emphasized the importance of grounding the story in believable realisms.

Đạo diễn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xây dựng câu chuyện dựa trên những chủ nghĩa hiện thực có thể tin được.

the novel's strength lies in its unflinching portrayal of the harsh realisms of war.

Điểm mạnh của tiểu thuyết nằm ở việc miêu tả không chút ngần ngại những chủ nghĩa hiện thực khắc nghiệt của chiến tranh.

the debate centered on whether the story sacrificed narrative flow for the sake of realisms.

Tranh luận tập trung vào việc câu chuyện có hy sinh tính mạch lạc của cốt truyện vì lý do chủ nghĩa hiện thực hay không.

the photographer's work is celebrated for its stark and unflinching realisms.

Tác phẩm của nhiếp ảnh gia được ca ngợi nhờ chủ nghĩa hiện thực rõ nét và không chút do dự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay