reapers

[Mỹ]/ˈriːpəz/
[Anh]/ˈriːpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của người gặt; người thu hoạch cây trồng; máy thu hoạch

Cụm từ & Cách kết hợp

grim reapers

gặt nhân mạng

harvest reapers

người gặt mùa màng

reapers' scythe

gặt liềm của người gặt

reapers of souls

người gặt linh hồn

reapers' fate

số phận của người gặt

reapers in fields

người gặt trên các cánh đồng

reapers of death

người gặt của cái chết

reapers of justice

người gặt công lý

reapers of time

người gặt thời gian

reapers of fate

người gặt số phận

Câu ví dụ

the reapers gathered the wheat at dawn.

Những người gặt đã thu hoạch lúa vào lúc bình minh.

reapers are essential during the harvest season.

Những người gặt rất cần thiết trong mùa gặt.

many reapers work tirelessly to ensure a good yield.

Nhiều người gặt làm việc không mệt mỏi để đảm bảo một mùa bội thu.

the sound of reapers can be heard across the fields.

Tiếng người gặt có thể được nghe thấy khắp các cánh đồng.

reapers use various tools to cut the crops.

Những người gặt sử dụng nhiều công cụ để cắt tỉa cây trồng.

in some cultures, reapers are celebrated during harvest festivals.

Ở một số nền văn hóa, những người gặt được tôn vinh trong các lễ hội mùa gặt.

reapers often work in teams to complete the task efficiently.

Những người gặt thường làm việc theo nhóm để hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.

the role of reapers has evolved with technology.

Vai trò của những người gặt đã phát triển cùng với công nghệ.

reapers face various challenges during the harvest.

Những người gặt phải đối mặt với nhiều thách thức trong quá trình thu hoạch.

many reapers have stories passed down through generations.

Nhiều người gặt có những câu chuyện được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay