hang a scythe to its handle.
treo liềm vào cán của nó.
attacking players can scythe through defences.
các cầu thủ tấn công có thể cắt xuyên qua hàng phòng thủ.
He sharpened the scythes on the grindstone, slaughtered a pig, caught and salted fish, ground barley in a water-driven gristmill and grew and stored potatoes.
Ông ta mài sắc liềm trên đá mài, giết một con lợn, bắt và muối cá, xay lúa mạch trong một nhà máy xay bột chạy bằng nước và trồng và trữ khoai tây.
And he gathered together his nine hundred chariots armed with scythes, and all his army from Haroseth of the Gentiles to the torrent Cison.
Và ông ta tập hợp chín trăm xe chiến xa được trang bị lưỡi hái, và toàn bộ quân đội của mình từ Haroseth của các dân tộc đến dòng chảy Cison.
The farmer used a scythe to harvest the wheat.
Người nông dân đã sử dụng một chiếc liềm để thu hoạch lúa mì.
She expertly wielded the scythe to clear the overgrown grass.
Cô ấy khéo léo sử dụng liềm để dọn sạch cỏ dại.
The grim reaper is often depicted holding a scythe.
Thần chết thường được miêu tả là cầm một chiếc liềm.
He sharpened the scythe blade before starting to mow the field.
Anh ta mài sắc lưỡi liềm trước khi bắt đầu cắt cỏ.
The sound of the scythe cutting through the crops filled the air.
Tiếng liềm cắt xuyên qua cây trồng lan tỏa khắp không khí.
She carefully carried the scythe across the field to avoid accidents.
Cô ấy cẩn thận mang liềm đi qua cánh đồng để tránh tai nạn.
The ancient tool of the scythe has been used for centuries in agriculture.
Công cụ cổ xưa của liềm đã được sử dụng trong nông nghiệp hàng thế kỷ.
He learned how to handle the scythe from his grandfather who was a skilled farmer.
Anh ta học cách sử dụng liềm từ ông nội, người là một người nông dân lành nghề.
The blade of the scythe gleamed in the sunlight as he worked in the field.
Lưỡi liềm lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời khi anh ta làm việc trên cánh đồng.
The scythe is a traditional tool that symbolizes the harvest season in many cultures.
Liềm là một công cụ truyền thống tượng trưng cho mùa gặt ở nhiều nền văn hóa.
hang a scythe to its handle.
treo liềm vào cán của nó.
attacking players can scythe through defences.
các cầu thủ tấn công có thể cắt xuyên qua hàng phòng thủ.
He sharpened the scythes on the grindstone, slaughtered a pig, caught and salted fish, ground barley in a water-driven gristmill and grew and stored potatoes.
Ông ta mài sắc liềm trên đá mài, giết một con lợn, bắt và muối cá, xay lúa mạch trong một nhà máy xay bột chạy bằng nước và trồng và trữ khoai tây.
And he gathered together his nine hundred chariots armed with scythes, and all his army from Haroseth of the Gentiles to the torrent Cison.
Và ông ta tập hợp chín trăm xe chiến xa được trang bị lưỡi hái, và toàn bộ quân đội của mình từ Haroseth của các dân tộc đến dòng chảy Cison.
The farmer used a scythe to harvest the wheat.
Người nông dân đã sử dụng một chiếc liềm để thu hoạch lúa mì.
She expertly wielded the scythe to clear the overgrown grass.
Cô ấy khéo léo sử dụng liềm để dọn sạch cỏ dại.
The grim reaper is often depicted holding a scythe.
Thần chết thường được miêu tả là cầm một chiếc liềm.
He sharpened the scythe blade before starting to mow the field.
Anh ta mài sắc lưỡi liềm trước khi bắt đầu cắt cỏ.
The sound of the scythe cutting through the crops filled the air.
Tiếng liềm cắt xuyên qua cây trồng lan tỏa khắp không khí.
She carefully carried the scythe across the field to avoid accidents.
Cô ấy cẩn thận mang liềm đi qua cánh đồng để tránh tai nạn.
The ancient tool of the scythe has been used for centuries in agriculture.
Công cụ cổ xưa của liềm đã được sử dụng trong nông nghiệp hàng thế kỷ.
He learned how to handle the scythe from his grandfather who was a skilled farmer.
Anh ta học cách sử dụng liềm từ ông nội, người là một người nông dân lành nghề.
The blade of the scythe gleamed in the sunlight as he worked in the field.
Lưỡi liềm lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời khi anh ta làm việc trên cánh đồng.
The scythe is a traditional tool that symbolizes the harvest season in many cultures.
Liềm là một công cụ truyền thống tượng trưng cho mùa gặt ở nhiều nền văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay