reapplicability

[Mỹ]/ˌriːəˌplɪkəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌriːəˌplɪkəˈbɪləti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể áp dụng lại; khả năng được áp dụng lại hoặc tái sử dụng trong một bối cảnh khác; khả năng của một thứ được áp dụng hoặc đưa vào hiệu lực lại sau khi sử dụng hoặc áp dụng ban đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

high reapplicability

Tái áp dụng cao

low reapplicability

Tái áp dụng thấp

reapplicability rate

Tỷ lệ tái áp dụng

reapplicability index

Chỉ số tái áp dụng

reapplicability criteria

Chuẩn tái áp dụng

reapplicability study

Nghiên cứu tái áp dụng

reapplicability assessment

Đánh giá tái áp dụng

reapplicability testing

Thử nghiệm tái áp dụng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay