reasoners

[Mỹ]/[ˈriːzənə(r)]/
[Anh]/[ˈriːzənə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người lập luận hoặc tranh luận; các nhà logic học; người đưa ra lý do cho hành động hoặc niềm tin của họ; thiết bị hoặc hệ thống có khả năng lập luận hoặc suy luận logic.
v. Lập luận hoặc tranh luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

reasoners abound

Vietnamese_translation

considering reasoners

Vietnamese_translation

strong reasoners

Vietnamese_translation

present reasoners

Vietnamese_translation

weighing reasoners

Vietnamese_translation

listing reasoners

Vietnamese_translation

valid reasoners

Vietnamese_translation

sound reasoners

Vietnamese_translation

for reasoners

Vietnamese_translation

despite reasoners

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company hired several skilled reasoners to analyze the market trends.

Doanh nghiệp đã thuê một số nhà lập luận có tay nghề để phân tích xu hướng thị trường.

we need experienced reasoners to tackle this complex problem effectively.

Chúng ta cần những nhà lập luận có kinh nghiệm để giải quyết vấn đề phức tạp này một cách hiệu quả.

the team relied on the reasoners' insights to make informed decisions.

Đội ngũ dựa vào những hiểu biết của các nhà lập luận để đưa ra các quyết định có cơ sở.

effective reasoners are crucial for developing successful business strategies.

Các nhà lập luận hiệu quả là rất quan trọng trong việc xây dựng chiến lược kinh doanh thành công.

the project required strong reasoners with a background in data science.

Dự án yêu cầu các nhà lập luận mạnh mẽ có nền tảng trong khoa học dữ liệu.

we sought out creative reasoners to generate innovative solutions.

Chúng tôi tìm kiếm các nhà lập luận sáng tạo để tạo ra các giải pháp đổi mới.

the reasoners carefully evaluated all available data before presenting their findings.

Các nhà lập luận đã cẩn thận đánh giá tất cả dữ liệu có sẵn trước khi trình bày kết quả của họ.

the role demands meticulous reasoners with excellent analytical skills.

Vai trò này đòi hỏi các nhà lập luận cẩn thận với kỹ năng phân tích xuất sắc.

the reasoners used statistical modeling to predict future outcomes.

Các nhà lập luận đã sử dụng mô hình thống kê để dự đoán kết quả tương lai.

we value reasoners who can clearly communicate complex information.

Chúng tôi trân trọng các nhà lập luận có thể truyền đạt thông tin phức tạp một cách rõ ràng.

the reasoners collaborated to identify the root cause of the issue.

Các nhà lập luận hợp tác để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay