reassures us
an ủi chúng tôi
reassures me
an ủi tôi
reassures you
an ủi bạn
reassures them
an ủi họ
reassures everyone
an ủi mọi người
reassures the team
an ủi đội nhóm
reassures clients
an ủi khách hàng
reassures investors
an ủi các nhà đầu tư
reassures patients
an ủi bệnh nhân
reassures parents
an ủi các bậc phụ huynh
she reassures her team before the big presentation.
Cô ấy trấn an đội của mình trước buổi thuyết trình quan trọng.
the doctor reassures the patient about the treatment.
Bác sĩ trấn an bệnh nhân về phương pháp điều trị.
he reassures his children that everything will be okay.
Anh ấy trấn an các con rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
the manager reassures clients during the meeting.
Người quản lý trấn an khách hàng trong cuộc họp.
she reassures her friend during tough times.
Cô ấy trấn an bạn bè của mình trong những thời điểm khó khăn.
the teacher reassures students before the exam.
Giáo viên trấn an học sinh trước kỳ thi.
he reassures his partner about their future together.
Anh ấy trấn an đối tác của mình về tương lai của họ.
the leader reassures the community after the crisis.
Nhà lãnh đạo trấn an cộng đồng sau cuộc khủng hoảng.
she reassures her pet when it feels scared.
Cô ấy trấn an thú cưng của mình khi nó cảm thấy sợ hãi.
the coach reassures players before the championship game.
Huấn luyện viên trấn an các cầu thủ trước trận đấu vô địch.
reassures us
an ủi chúng tôi
reassures me
an ủi tôi
reassures you
an ủi bạn
reassures them
an ủi họ
reassures everyone
an ủi mọi người
reassures the team
an ủi đội nhóm
reassures clients
an ủi khách hàng
reassures investors
an ủi các nhà đầu tư
reassures patients
an ủi bệnh nhân
reassures parents
an ủi các bậc phụ huynh
she reassures her team before the big presentation.
Cô ấy trấn an đội của mình trước buổi thuyết trình quan trọng.
the doctor reassures the patient about the treatment.
Bác sĩ trấn an bệnh nhân về phương pháp điều trị.
he reassures his children that everything will be okay.
Anh ấy trấn an các con rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
the manager reassures clients during the meeting.
Người quản lý trấn an khách hàng trong cuộc họp.
she reassures her friend during tough times.
Cô ấy trấn an bạn bè của mình trong những thời điểm khó khăn.
the teacher reassures students before the exam.
Giáo viên trấn an học sinh trước kỳ thi.
he reassures his partner about their future together.
Anh ấy trấn an đối tác của mình về tương lai của họ.
the leader reassures the community after the crisis.
Nhà lãnh đạo trấn an cộng đồng sau cuộc khủng hoảng.
she reassures her pet when it feels scared.
Cô ấy trấn an thú cưng của mình khi nó cảm thấy sợ hãi.
the coach reassures players before the championship game.
Huấn luyện viên trấn an các cầu thủ trước trận đấu vô địch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay