rebalance portfolio
cân bằng lại danh mục đầu tư
rebalance assets
cân bằng lại tài sản
rebalance strategy
cân bằng lại chiến lược
rebalance funds
cân bằng lại quỹ
rebalance risk
cân bằng lại rủi ro
rebalance weights
cân bằng lại trọng số
rebalance investments
cân bằng lại các khoản đầu tư
rebalance exposure
cân bằng lại mức độ phơi bày
rebalance allocation
cân bằng lại phân bổ
rebalance market
cân bằng lại thị trường
it's time to rebalance your investment portfolio.
đã đến lúc phải cân đối lại danh mục đầu tư của bạn.
we need to rebalance our priorities for the project.
chúng ta cần phải cân đối lại các ưu tiên cho dự án.
rebalancing the team's roles can improve productivity.
việc cân đối lại vai trò của các thành viên trong nhóm có thể cải thiện năng suất.
he decided to rebalance his work-life commitments.
anh ấy quyết định cân đối lại các cam kết công việc và cuộc sống của mình.
it's essential to rebalance your goals regularly.
việc cân đối lại mục tiêu của bạn thường xuyên là điều cần thiết.
they are working to rebalance the ecosystem.
họ đang làm việc để cân bằng lại hệ sinh thái.
rebalancing your diet can lead to better health.
việc cân đối lại chế độ ăn uống của bạn có thể dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
we should rebalance the budget to reflect current needs.
chúng ta nên cân đối lại ngân sách để phản ánh các nhu cầu hiện tại.
rebalancing your emotions is key to mental well-being.
việc cân bằng lại cảm xúc của bạn là chìa khóa cho sự khỏe mạnh về tinh thần.
to succeed, you must rebalance your efforts and resources.
để thành công, bạn phải cân đối lại những nỗ lực và nguồn lực của mình.
rebalance portfolio
cân bằng lại danh mục đầu tư
rebalance assets
cân bằng lại tài sản
rebalance strategy
cân bằng lại chiến lược
rebalance funds
cân bằng lại quỹ
rebalance risk
cân bằng lại rủi ro
rebalance weights
cân bằng lại trọng số
rebalance investments
cân bằng lại các khoản đầu tư
rebalance exposure
cân bằng lại mức độ phơi bày
rebalance allocation
cân bằng lại phân bổ
rebalance market
cân bằng lại thị trường
it's time to rebalance your investment portfolio.
đã đến lúc phải cân đối lại danh mục đầu tư của bạn.
we need to rebalance our priorities for the project.
chúng ta cần phải cân đối lại các ưu tiên cho dự án.
rebalancing the team's roles can improve productivity.
việc cân đối lại vai trò của các thành viên trong nhóm có thể cải thiện năng suất.
he decided to rebalance his work-life commitments.
anh ấy quyết định cân đối lại các cam kết công việc và cuộc sống của mình.
it's essential to rebalance your goals regularly.
việc cân đối lại mục tiêu của bạn thường xuyên là điều cần thiết.
they are working to rebalance the ecosystem.
họ đang làm việc để cân bằng lại hệ sinh thái.
rebalancing your diet can lead to better health.
việc cân đối lại chế độ ăn uống của bạn có thể dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
we should rebalance the budget to reflect current needs.
chúng ta nên cân đối lại ngân sách để phản ánh các nhu cầu hiện tại.
rebalancing your emotions is key to mental well-being.
việc cân bằng lại cảm xúc của bạn là chìa khóa cho sự khỏe mạnh về tinh thần.
to succeed, you must rebalance your efforts and resources.
để thành công, bạn phải cân đối lại những nỗ lực và nguồn lực của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay