rebelling against
phản kháng
rebelling youth
thanh niên nổi loạn
rebelling forces
lực lượng nổi loạn
rebelling spirit
tinh thần nổi loạn
rebelling society
xã hội nổi loạn
rebelling group
nhóm nổi loạn
rebelling citizens
công dân nổi loạn
rebelling factions
các phe phái nổi loạn
rebelling ideas
những ý tưởng nổi loạn
rebelling voices
những tiếng nói nổi loạn
she is rebelling against the strict rules at school.
Cô ấy đang nổi loạn chống lại những quy tắc nghiêm ngặt ở trường.
the youth are rebelling for their rights and freedoms.
Giới trẻ đang nổi loạn vì quyền lợi và tự do của họ.
he felt like rebelling against societal expectations.
Anh cảm thấy muốn nổi loạn chống lại những kỳ vọng của xã hội.
they are rebelling against the government's policies.
Họ đang nổi loạn chống lại các chính sách của chính phủ.
rebelling can sometimes lead to positive change.
Nổi loạn đôi khi có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
she was rebelling against her parents' wishes.
Cô ấy đang nổi loạn chống lại mong muốn của cha mẹ.
rebelling is a natural part of growing up.
Nổi loạn là một phần tự nhiên của quá trình trưởng thành.
the students are rebelling against unfair treatment.
Các sinh viên đang nổi loạn chống lại sự đối xử bất công.
he felt empowered by rebelling against the norm.
Anh cảm thấy mạnh mẽ hơn khi nổi loạn chống lại khuôn mẫu.
rebelling can sometimes bring people together.
Nổi loạn đôi khi có thể mang mọi người lại gần nhau hơn.
rebelling against
phản kháng
rebelling youth
thanh niên nổi loạn
rebelling forces
lực lượng nổi loạn
rebelling spirit
tinh thần nổi loạn
rebelling society
xã hội nổi loạn
rebelling group
nhóm nổi loạn
rebelling citizens
công dân nổi loạn
rebelling factions
các phe phái nổi loạn
rebelling ideas
những ý tưởng nổi loạn
rebelling voices
những tiếng nói nổi loạn
she is rebelling against the strict rules at school.
Cô ấy đang nổi loạn chống lại những quy tắc nghiêm ngặt ở trường.
the youth are rebelling for their rights and freedoms.
Giới trẻ đang nổi loạn vì quyền lợi và tự do của họ.
he felt like rebelling against societal expectations.
Anh cảm thấy muốn nổi loạn chống lại những kỳ vọng của xã hội.
they are rebelling against the government's policies.
Họ đang nổi loạn chống lại các chính sách của chính phủ.
rebelling can sometimes lead to positive change.
Nổi loạn đôi khi có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
she was rebelling against her parents' wishes.
Cô ấy đang nổi loạn chống lại mong muốn của cha mẹ.
rebelling is a natural part of growing up.
Nổi loạn là một phần tự nhiên của quá trình trưởng thành.
the students are rebelling against unfair treatment.
Các sinh viên đang nổi loạn chống lại sự đối xử bất công.
he felt empowered by rebelling against the norm.
Anh cảm thấy mạnh mẽ hơn khi nổi loạn chống lại khuôn mẫu.
rebelling can sometimes bring people together.
Nổi loạn đôi khi có thể mang mọi người lại gần nhau hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay